Category:Hiroshima prefecture

Từ Wikimedia Commons
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Hiroshima-geo-stub.svg
日本語: 広島県
English: Hiroshima prefecture, Japan
Prefectures of Japan
Hokkaido · Aomori · Iwate · Miyagi · Akita · Yamagata · Fukushima · Ibaraki · Tochigi · Gunma · Saitama · Chiba · Tokyo · Kanagawa · Niigata · Toyama · Ishikawa · Fukui · Yamanashi · Nagano · Gifu · Shizuoka · Aichi · Mie · Shiga · Kyoto · Osaka · Hyogo · Nara · Wakayama · Tottori · Shimane · Okayama · Hiroshima · Yamaguchi · Tokushima · Kagawa · Ehime · Kōchi · Fukuoka · Saga · Nagasaki · Kumamoto · Oita · Miyazaki · Kagoshima · Okinawa Map of Japan with highlight on 34 Hiroshima prefecture.svg
Hiroshima 
một trong 47 tỉnh của Nhật Bản
Itsukushima Torii Deer Sep08.jpg
Flag of Hiroshima Prefecture.svg  Emblem of Hiroshima Prefecture.svg 
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Là mộtTỉnh
Một phần củaChūgoku
Được đặt tên theo
Vị trí Nhật Bản
Thủ đô / thủ phủ / tỉnh lỵ / quận lỵ
Cơ quan lập pháp
  • Hiroshima Prefectural Assembly
Cơ quan hành pháp
Người đứng đầu chính quyền
Dân số
  • 2.830.069 (2017)
Diện tích
  • 8.476,95 km²
trang chủ chính thức
34° 23′ 47,29″ B, 132° 27′ 35,1″ Đ
Kiểm soát tính nhất quán
Blue pencil.svg
Prefectura de Hiroshima (es); Wilayah Hiroshima (ms); Хирошима (bg); Prefectura Hiroshima (ro); ہیروشیما پریفیکچر (ur); Hiroshima prefektur (sv); Префектура Хіросіма (uk); Prefektur Hiroshima (ace); 廣島縣 (zh-hant); 广岛县 (zh-cn); 히로시마현 (ko); Gubernio Hiroŝima (eo); Хирошима (mk); হিরোশিমা প্রশাসনিক অঞ্চল (bn); Hiroshima (fr); Hiroshima, prefektura (hr); हिरोशिमा (mr); Hiroshima (vi); Hirosimas prefektūra (lv); Hiroshima (ilo); Хирошима (sr); Hiroshima (pt-br); Hiroshima Prefectur (sco); Hirosima-koān (nan); Hiroshima (nb); Xirosima (az); ಹಿರೋಷಿಮಾ ಪ್ರಿಫೆಕ್ಚರ್ (kn); ھیرۆشیما (ckb); Hiroshima Prefecture (en); هيروشيما (ar); 廣島縣 (yue); Hirosima prefektúra (hu); હિરોશિમા પ્રીફેકચર (gu); Hiroshima (eu); prefeutura de Hiroshima (ast); Хиросима (ru); Хиросима (префектура) (ba); Präfektur Hiroshima (de); Hiroshima Prefecture (pam); Հերոսիմա (պրեֆեկտուրա) (hy); 广岛县 (zh); Hiroshima-præfekturet (da); ჰიროსიმის პრეფექტურა (ka); 広島県 (ja); Préféktur Hiroshima (su); 广岛县 (zh-hans); הירושימה (he); Mkoa wa Hiroshima (sw); හිරෝෂිමා ප්‍රාන්තය (si); ខេត្តហ៊ីរ៉ូស៊ីម៉ា (km); హిరోషిమా ప్రిఫెక్చర్ (te); Hiroshiman prefektuuri (fi); Xirosima (kaa); จังหวัดฮิโรชิมะ (th); ضلع ہیروشیما (pnb); ஹிரோஷிமா ப்ரீபெக்ட்டுறே (ta); prefettura di Hiroshima (it); Prefektura Hirošima (cs); Hiroshima (war); Prefektura Hirošima (sh); Hiroshima prefektuur (et); ჰიროსიმაშ პრეფექტურა (xmf); Hiroşima (tr); Prefektur Hiroshima (id); Hirošima (sk); Hiroshima (cy); Hiroshima-gâing (cdo); Hiroshima (pt); Kóng-tó-yen (hak); Hiroshima prefektuvra (se); Prefectura de Hiroshima (ca); Hirosimos prefektūra (lt); prefektura Hirošima (sl); Prepektura ng Hiroshima (tl); Maoracht Hiroshima (ga); Hiroshima (nl); Hiroshima-ken (ceb); Prefektura Hiroszima (pl); прэфектура Хірасіма (be); 廣島縣 (zh-tw); استان هیروشیما (fa); Hiroshima Prefektuur (af); Префектураи Ҳиросима (tg); हिरोशिमा प्रीफेक्चर (hi); Prefectura de Hiroshima (gl); هیروشیما اوستانی (azb); Χιροσίμα (νομός) (el); 廣島縣 (lzh) prefettura giapponese (it); préfecture du Japon (fr); prefeutura de Xapón (ast); префектура Японии (ru); Gebietskörperschaft in Japan (de); một trong 47 tỉnh của Nhật Bản (vi); prefekturë në Japoni (sq); prepektura ti Hapon (ilo); префектура Јапана (sr); 日本の県 (ja); prefeitura do Japão (pt-br); prefektúra v Japonsku (sk); prefectuur (nl); 日本县份 (zh-cn); префектура во Јапонија (mk); 일본의 현 (ko); prefecture of Japan (en); prefeitura do Japão (pt); Νομός της Ιαπωνίας (el); прэфектура ў Японіі (be) Hiroşima prefektörlüğü (tr); 広島 (ja); Préfecture d'Hiroshima, Hiroshima-ken (fr); จังหวัดฮิโระชิมะ (th); Hiroshima, Hiroshima (prefeutura), Hiroshima (Xapón) (ast); 广岛 (zh-cn); 광도 현, 광도현, 히로시마 현 (ko); Хірасіма, Хірасіма (прэфектура) (be); محافظة هيروشيما, هيروشيما (محافظه) (ar); Χιροσίμα (el)

Thể loại con

Thể loại này gồm 26 thể loại con sau, trên tổng số 26 thể loại con.

C

D

F

G

H

M

N

P

T

V

Các trang trong thể loại “Hiroshima prefecture”

2 trang sau nằm trong thể loại này, trên tổng số 2 trang.

Các tập tin trong thể loại “Hiroshima prefecture”

4 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 4 tập tin.