Category:Hubble Space Telescope

Từ Wikimedia Commons
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
English: This category is part of the category scheme space exploration.
Français: Cette catégorie fait partie du schéma des catégories concernant l'exploration de l'espace.
日本語: このカテゴリーはcategory scheme space explorationの一部です。
Kính viễn vọng không gian Hubble 
space telescope
Hubble 01.jpg
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Là một kính viễn vọng không gian,
infrared telescope,
Ritchey–Chrétien telescope,
Cassegrain reflector
Một phần của Goddard Space Flight Center
Được đặt tên theo
Vị trí
Công ty hoạt động
Gồm các phần
Start point
Hãng sản xuất
Ngày phóng tàu vũ trụ
  • 24 tháng 4 năm 1991
Type of orbit
  • Quỹ đạo Trái Đất tầm thấp
Sự kiện quan trọng
Nguồn năng lượng
  • solar panels on spacecraft
Khối lượng
  • 11.600 kg
Đường kính
  • 2,4 m
Độ dài
  • 43,5 ±0.1 ft
Diện tích
  • 4,5 m²
trang chủ chính thức
Kiểm soát tính nhất quán
Blue pencil.svg
telescopio espacial Hubble (es); Hubble-geimsjónaukinn (is); Teleskop Angkasa Hubble (ms); Hubble Space Telescope (en-gb); هبل تشیال لروین (ps); Хъбъл (bg); ہبل (pnb); ہبل خلائی دوربین (ur); Hubblov vesmírny ďalekohľad (sk); Telescòpi espacial Hubble (oc); 哈勃太空望遠鏡 (zh-hant); Kosmala teleskopo „Hubble“ (io); Hubble-Weltruumteleskop (gsw); 허블 우주망원경 (ko); Хаббл телескопы (kk); Kosmoteleskopo Hubble (eo); Hubbleův vesmírný dalekohled (cs); Svemirski teleskop Hubble (bs); हबल अंतरिक्ष दूरबीन (bho); হাবল স্পেস টেলিস্কোপ (bn); télescope spatial Hubble (fr); Teleskop Hubble (jv); Svemirski teleskop Hubble (hr); Hubble Space Telescope (en); हबल दुर्बीण (mr); Διαστημικό τηλεσκόπιο Χαμπλ (el); Kính viễn vọng không gian Hubble (vi); Хабл (mk); Habla kosmiskais teleskops (lv); Hubble-ruimteteleskoop (af); Хабл (sr); Fodreayrtan Spoar Hubble (gv); Spásteileascóp Hubble (ga); Telescópio espacial Hubble (pt-br); Hubble Space Telescope (sco); Hubble-Weltraumteleskop (lb); romteleskopet Hubble (nn); Hubble-teleskopet (nb); Habbl teleskopu (az); تلسکوپ فضایی هابل (fa); Telescopul spațial Hubble (ro); ಹಬಲ್ ದೂರದರ್ಶಕ (kn); تەلیسکۆپی ھابل (ckb); 夏寶太空望遠鏡 (gan); مرصد هابل الفضائي (ar); Teleskop-egor Hubble (br); telescopi espacial Hubble (ca); ဟပ်ဘယ် အာကာသ တယ်လီစကုပ် (my); 哈勃太空望遠鏡 (yue); Hubble űrtávcső (hu); Ruimtetelescoop Hubble (nl); Hubble Space Telescope (en-ca); Hubble espazio teleskopioa (eu); Hubble Thài-khong Tiàu-kiàⁿ (nan); Telescopiu espacial Hubble (ast); هابئل تلسکوپو (azb); teleskop luar angkasa Hubble (id); Telesgop gofod Hubble (cy); Hubble-Weltraumteleskop (de); Teleskopi Hapësinor Hubble (sq); Հաբլ (hy); 哈勃空间望远镜 (zh); Teleskopa esmanî ya Hubble (ku); ჰაბლი (ka); ハッブル宇宙望遠鏡 (ja); Rymdteleskopet Hubble (sv); హబుల్ టెలీస్కోపు (te); Hubble-avaruusteleskooppi (fi); Hubble ruimtetelescoop (li); හබල් අභ්‍යවකශ දුරේක්ශය (si); Hubbleanum telescopium spatiale (la); Хаббл (mn); हबल अंतरिक्ष दूरदर्शी (hi); 哈勃空间望远镜 (wuu); ਹਬਲ ਆਕਾਸ਼ ਦੂਰਬੀਨ (pa); Wrålrüm-teleskoop Hubble (frr); Telescopio Hubble (lfn); Hubble Uzay Teleskobu (tr); ஹபிள் விண்வெளித் தொலைநோக்கி (ta); telescopio spaziale Hubble (it); Габбл (uk); Hubble ruumtetelescoop (vls); telescópio espacial Hubble (pt); Касьмічны тэлескоп «Хабл» (be-tarask); Хабл (sr-ec); касмічны тэлескоп «Хабл» (be); ჰაბლიშ კოსმოსური ტელესკოპი (xmf); Telscópio spacial Hubble (mwl); Tẹ́lískópù Òfurufú Hubble (yo); Telescopiu Spazziali Hubble (scn); Habl (sr-el); Hubble'i kosmoseteleskoop (et); 哈勃太空望遠鏡 (zh-hk); 哈勃空间望远镜 (zh-cn); Hablo kosminis teleskopas (lt); Vesoljski teleskop Hubble (sl); Teleskopyong Pangkalawakang Hubble (tl); 哈伯太空望遠鏡 (zh-tw); טלסקופ החלל האבל (he); กล้องโทรทรรศน์อวกาศฮับเบิล (th); Kosmiczny Teleskop Hubble'a (pl); ഹബിൾ ബഹിരാകാശ ദൂരദർശിനി (ml); Svemirski teleskop Hubble (sh); Hubble-rumteleskopet (da); Obl Spies Teliskuop (jam); هبل دوربين (sd); Hubble Waareldruumte-Teleskoop (stq); Telescopio Hubble (gl); Хаббл (ru); 哈勃空间望远镜 (zh-hans); Telescopio espacial Hubble (an) telescopio posto negli strati esterni dell'atmosfera terrestre (it); স্পেস টেলিস্কোপ (bn); télescope spatial (fr); Observatorio espacial colaboración da NASA e da ESA. (gl); 在大气层以外的天文望远镜 (zh-hans); space telescope (en-ca); автоматическая обсерватория на орбите вокруг Земли (ru); dalekohled na oběžné dráze Země (cs); Weltraumteleskop für sichtbares Licht, Ultraviolett- und Infrarotstrahlung (de); space telescope (en); space telescope (en-gb); свемирски телескоп (sr-ec); telescopi espacial (ca); свемирски телескоп (sr); telescopio que orbita en el exterior de la atmósfera terrestre (es); 地上約600km上空の軌道上を周回する宇宙望遠鏡であり、グレートオブザバトリー計画の一環として打ち上げられた (ja); Telescópio espacial lançado em 24 de Abril de 1990 (pt-br); telescópio espacial (pt); ďalekohľad na obežnej dráhe okolo Zeme (sk); teleskop kosmiczny (pl); අභ්‍යවකාශ දුරේක්ශයක් (si); ruimtetelescoop (nl); 在地球軌道運行的望遠鏡 (zh-hant); romteleskop (nb); Orbitālā observatorija (lv); maapallon kiertoradalla oleva teleskooppi (fi); space telescope (en); مرصدٌ فضائي يدُورُ حول الأرض (ar); Διαστημικό τηλεσκόπιο (el); svemirski teleskop (sr-el) HST, Hubble Space Telescope, Telescopio Hubble, Telescopio orbitale Hubble (it); HST, Hubble Space Telescope, Hubble, télescope Hubble, Telescope spatial Hubble, Large Space Telescope, Télescope spatial Hubble (fr); HST (pt-br); HST, Telescopio Hubble, Telescopio Espacial Hubble, Telescopio espacial Hubble, TEH, Hubble (telescopio) (es); HST (pl); HST (nb); Hubble Space Telescope, Hubble ruimtetelescoop, Hubbletelescoop, Hubble-ruimtetelescoop, Hubble-telescoop (nl); Hubble, КТХ, HST, Hubble Space Telescope, космический телескоп «Хаббл», космический телескоп имени Хаббла, телескоп имени Хаббла (ru); HST (en-ca); HST, Hubble Space Telescope, Hubble-Space-Telescope, Hubbleteleskop, Hubble-Teleskop, Hubble (de); HST (en); HST (en-gb); مقراب هابل الفضائي, HST (ar); Hubble Space Telescope, HST (cs); Hubble-teleskopet (da)

Thể loại con

Thể loại này gồm 7 thể loại con sau, trên tổng số 7 thể loại con.

*

I

M

Các trang trong thể loại “Hubble Space Telescope”

Thể loại này gồm trang sau.

Các tập tin trong thể loại “Hubble Space Telescope”

200 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 590 tập tin.

(Trang trước) (Trang sau)(Trang trước) (Trang sau)