Category:Hubei

Từ Wikimedia Commons
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Hồ Bắc 
tỉnh ở miền trung của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Yangxin-Fushui-River-fishermen-0044.jpg
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Wikivoyage-logo.svg  Wikivoyage
Là mộttỉnh của Trung Quốc
Vị trí CHNDTH
Thủ đô / thủ phủ / tỉnh lỵ / quận lỵ
Người đứng đầu chính quyền
  • Lý Hồng Trung
Điểm cao nhất
  • Shennong Peak
Dân số
  • 58.160.000 (2014)
Diện tích
  • 185.900 ±1 km²
trang chủ chính thức
31° 12′ 00″ B, 112° 18′ 00″ Đ
Kiểm soát tính nhất quán
Blue pencil.svg
ཧུའུ་པེ་ཞིང་ཆེན། (bo); Hubei (is); Hubei (ms); Hubei (en-gb); Хубей (bg); ہوبے (pnb); ہوبئی (ur); Hubei (mg); Hubei (sv); Хубей (uk); Hubei (ace); Ҳубей (tg); 湖北省 (zh-cn); 후베이성 (ko); Хубэй (kk); Hubejo (eo); Chu-pej (cs); Hubei (gv); Huzbaek (za); Hubei (fr); 湖北省 (gan-hans); 湖北省 (zh-my); हूपै (mr); Hồ Bắc (vi); Hubei (lv); Hubei (af); Хубеј (sr); Hubei (sw); Hubei (pt-br); 湖北省 (zh-sg); Хүбэй (mn); Hubei (nn); Hubei (nb); Χουπέι (el); Hubei (vec); خۇبېي ئۆلكىسى (ug); 湖北 (lzh); Hubei (sh); 湖北 (gan); خوبي (ar); Hubei (br); Hubei (en); Hubei (ro); 湖北 (yue); Hupej (hu); હુબેઇ (gu); มณฑลหูเป่ย์ (th); Fù-pet (hak); Hubei (nl); Hubei (ast); Hubei (ca); Hubei pruwinsya (qu); Hubei (cy); Хубэй (ce); Hubei (pam); هوبئی (fa); 湖北省 (zh); Hubei (da); ხუბეი (ka); 湖北省 (ja); Hubei (ia); Hubei (war); Hubei (fi); Hubei (id); හුබෙයි (si); Hubei (la); Hubei (tr); हूबेई (hi); హుబే (te); ਹੂਬੇਈ (pa); Hubei (frr); Hubei (en-ca); Hubei (ga); ஹுபேய் மாகாணம் (ta); Hubei (it); Хубеј (mk); Правінцыя Хубэй (be); 湖北省 (zh-hk); Hubei (et); Хубэй (ru); Hubei (eu); Ô͘-pak-séng (nan); ಹುಬೈ (kn); Hubei (es); Hubei (de-ch); Hubei (pt); Hubei (oc); Hubei (kg); Xubey (uz); Hubėjus (lt); Hubei (sl); Hubei (tl); Hubei (de); Hubei (wa); Hubei Sheng (ceb); Hubei (pl); 湖北省 (wuu); 湖北省 (zh-tw); חוביי (he); Hù-báe̤k (cdo); হুপেই (bn); 湖北省 (zh-hant); Hubei (sm); Hubei (hr); 湖北省 (zh-hans); Hubei (sco) provincia cinese (it); চীনের একটি প্রদেশ (bn); province de la Chine (fr); провинция Китая (ru); Provinz von China (de); tỉnh ở miền trung của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa (vi); یکی از استان‌های کشور جمهوری خلق چین (fa); 中华人民共和国省份 (zh); 中國嗰省 (gan); kitajska provinca (sl); 中華人民共和国の省 (ja); 中国的省份 (zh-hans); provinco de Ĉinio (eo); 中國中南嘅省 (yue); provincia Sericae (la); provins i Kina (nb); Chinese provincie (nl); 中國的省份 (zh-hant); provincia de China (es); 中国个省 (wuu); Kiinan maakunta (fi); province of China (en); مقاطعة في الصين (ar); покраина во Кина (mk); επαρχία της Κίνας (el) Provincia de Hubei, Hupeh (es); 湖北省, 鄂, 楚, 荊楚 (yue); Hubei (hu); Fù-pet-sén (hak); Wilayah Hubei (ms); CN-42, Hupeh (de); هوبی (fa); 湖北, 鄂 (zh); Hubei-provinsen (da); フーペイ, 湖北省 (中華人民共和国) (ja); Hupeh, Hu-pei, Hupei (sv); Провінція Хубей (uk); Propinsi Hubei (ace); 湖北, 鄂 (zh-hant); हुबेई प्रान्त, हूबेइ, हुबेई, हूबेई प्रान्त (hi); Hubein provinssi, Hubein maakunta (fi); Provinco Hubejo, Hubei, Húběi Shěng, Provinco Hubei, Húběi, Hubei Sheng (eo); Hubei (cs); Hupei (it); Hou-pei, Hupeh (fr); Hubei provints (et); Mkoa wa Hubei (sw); हूबै (mr); Χουμπέι, Χουμπέϊ (el); tỉnh Hồ Bắc, Hồ Bắc tỉnh, Ngạc, Sở (vi); Província de Hubei (ca); Hubejas province (lv); 湖北省 (gan); Хубеи (sr); 호북성, 호북, 호북 성, 후베이, 후베이 성 (ko); Hubei, Хубэей, Хубей (ru); הוביי (he); Xubéy Ölkisi (ug); Hubei, หูเป่ย, มณฑลหูเป่ย, Hu Bei Province, หูเป่ย์, Hupeh (th); Ô·-pak, Ô͘-pak (nan); Hupei (nb); Hoepei, Hoepéi (nl); Hupej (pl); Propinsi Húběi, Propinsi Hubei, Provinsi Hubei (id); 湖北省, 鄂省, Hubei Province (lzh); ཧོ་པེ་ཞིང་ཆེན།, ཧོ་པེ་, ཧུའུ་པེ་ཞིང་ཆེན་, ཧོ་པེ།, ཧོ་པེ་ཞིང་ཆེན་ (bo); hubei province (en); مقاطعة هوبيي, مقاطعة هوبي, هوبيي, مقاطعة خوبي, هوبي (ar); 湖北, 鄂 (zh-hans); Hubei (lt)

Thể loại con

Thể loại này gồm 29 thể loại con sau, trên tổng số 29 thể loại con.

A

B

C

D

E

F

G

H

M

O

P

S

T

U

V

Các trang trong thể loại “Hubei”

Thể loại này gồm trang sau.

Các tập tin trong thể loại “Hubei”

71 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 71 tập tin.