Category:Hydroponics

Từ Wikimedia Commons
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
English: Hydroponics is a subset of hydroculture and is a method of growing plants using mineral nutrient solutions, in water, without soil. Terrestrial plants may be grown with their roots in the mineral nutrient solution only or in an inert medium, such as perlite, gravel, mineral wool, expanded clay or coconut husk.
Français : L’hydroponie ou culture hydroponique (ou agriculture hors-sol) est la culture de plantes réalisée sur un substrat neutre et inerte (de type sable, pouzzolane, billes d'argile, laine de roche etc.). Ce substrat est régulièrement irrigué d’un courant de solution qui apporte des sels minéraux et des nutriments essentiels à la plante.
Thủy canh 
Hydroponic onions nasa.jpg
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Là tập hợp con của engineering process (Trồng trọt)
Được phát hiện bởi
  • Q11054345
Hoạt động
Ngày khám phá
  • 304 (Nanfang caomu zhuang)
Tiếp theo
Dẫn trước
Khác với
Kiểm soát tính nhất quán
Blue pencil.svg
hidroponía (es); Hidroponika (hu); Haydrophonkesh (gu); hydroponics (en); هایدروپونیک (fa); हाइड्रोपोनिक्स् (ne); Гидропоника (ru); Hidroponică (ro); Hidroponik (ms); Гидропоника (ky); گىيدروپونىيكا (kk-cn); Հիդրոպոնիկա (hy); 水耕栽培 (zh); การปลูกพืชไร้ดิน (th); ჰიდროპონიკა (ka); 水耕栽培 (zh-hk); 水耕栽培 (ja); 水耕栽培 (zh-tw); Hydropónia (sk); hydroponics (hi); הידרופוניקה (he); Hydroponica (la); 水耕栽培 (zh-hant); 水耕栽培 (zh-cn); Hidroponik (tr); 양액재배 (ko); Гидропоника (kk); hidrokulturo (eo); Хидропоника (mk); நீரியல் வளர்ப்பு (ta); idroponica (it); Hidroponik (id); hydroponie (fr); Hidroponik (jv); Hidroponi (hr); Hydroponie (cs); Hidroponia (ca); Hydroviljely (fi); Гідропоніка (uk); Hidroponika (lt); hidroponia (pt); Thủy canh (vi); گىيدروپونىيكا (kk-arab); Gïdroponïka (kk-latn); Hidroponika (af); Хидропонија (sr); Гидропоника (kk-cyrl); Gïdroponïka (kk-tr); Hidroponika (sh); 水耕栽培 (zh-sg); Хайдрапоник тариалангийн арга (mn); Hydroponika (pl); ഹൈഡ്രോപോണിക്സ് (ml); hydrocultuur (nl); Hüdropoonika (et); Hidreaponaic (ga); ಹೈಡ್ರೋಪೋನಿಕ್ಸ್ (kn); Гидропоника (kk-kz); hidroponia (gl); زراعة في الماء (ar); 水耕栽培 (zh-hans); පස රහිතව ශාක වැවීමේ ක්‍රමවේදය (si) выращивание растений без почвы (ru); Hydroponics (hi); kasvien viljely ilman maa-ainetta (fi); Спосіб вирощування рослин без ґрунту на поживних розчинах (uk); étodo utilizado para cultivar plantas (es) Idroponico, Coltivazione idroponica (it); Hydroponique, Culture hors sol, Culture hors-sol, Agriculture hors-sol (fr); Vesikultuur, Vesiaiandus (et); Hidropòniques, Hidropònics, Hidropònica, Hidropònic (ca); Hidropônico, Cultivo hidropônico (pt); هیدروپنیک, هیدروپونیک (fa); 溶液栽培 (zh); Fabrică de zarzavaturi (ro); 水栽培 (ja); Hydrokultúra, Hydroponická kultúra, Vodná kultúra, Hydroponické pestovanie (sk); Kultura wodna (pl); Hydroponics (ml); 溶液栽培 (zh-hant); การปลูกพืชด้วยน้ำ (th); hidroponio (eo); 수경재배 (ko); הידרופוניקס (he); زراعة دون تربة, الزراعة في ألماء, زراعة في ألماء, زراعة بدون تربة, زراعه دون تربه, زراعة بالماء, الزراعة بدون تربة (ar); Hidropónico, Cultivos hidropónicos, Cultivo hidropónico (es); மண்ணில்லா வேளாண்மை (ta)

Thể loại con

Thể loại này gồm 2 thể loại con sau, trên tổng số 2 thể loại con.

A

S

Các trang trong thể loại “Hydroponics”

Thể loại này gồm trang sau.

Các tập tin trong thể loại “Hydroponics”

125 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 125 tập tin.