Category:Jilin

Từ Wikimedia Commons
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
ཅི་ལིན་ཞིང་ཆེན། (bo); Jilin (ms); Цзилинь (os); Jilin (en-gb); Дзилин (bg); جیلن (pnb); Jilin (kg); Jilin (mg); Jilin (sv); Jilin (oc); Jilin (ace); Ҷилин (tg); 吉林省 (zh-cn); 지린성 (ko); Ĝilinio (eo); Ѓилин (mk); Jilin (gv); চিলিন (bn); Jilin (fr); Jilin (jv); 吉林省 (gan-hans); Jilin (sw); 吉林省 (zh-my); 吉林省 (zh-hans); มณฑลจี๋หลิน (th); चीलिन (mr); Jilin (sco); Cát Lâm (vi); Jilin (ca); გირინი (ჩინეთი) (xmf); Jilin (af); Ђилин (sr); Gizlinz (za); Ťi-lin (cs); Jilin (pt-br); 吉林省 (zh-sg); Гирин (mn); Jilin (nn); Jilin (nb); Jilin (war); Jilin (nl); Jilin (ro); ಜಿಲಿನ್ (kn); جیلین (ckb); Jilin (en); جيلين (ar); Jilin (br); 吉林省 (zh-hk); Jilin (id); 吉林 (yue); Csilin (hu); જિલિન (gu); Jilin (tr); Jilin (eu); Jilin (ga); Jilin (ast); Гирин (ru); Jilin pruwinsya (qu); Jilin (cy); Гирин (ce); Jilin (pam); جی‌لین (fa); 吉林省 (zh); Jilin (ku); გირინი (ka); 吉林省 (ja); Jilin (ia); Gék-lìng (cdo); Jilin (de); Jilin (fi); ජිලින් (si); Jilin (la); Kit-lìm (hak); जीलिन (hi); జిలిన్ (te); ਜੀਲਿਨ (pa); Ճիլին (hyw); Jilin (en-ca); جىلىن ئۆلكىسى (ug); சிலின் மாகாணம் (ta); Jilin (it); Jilin (es); جیلن (ur); Jilin (nov); Jilini provints (et); Kiat-lîm-séng (nan); Jilin (de-ch); 吉林省 (gan); Jilin (sh); Jilin (vec); Правінцыя Гірын (be); Jilin (pt); Girin (uz); Цзілінь (uk); Jilin (frr); Dzilinas (lt); 吉林省 (wuu); Jilin (tl); ג'ילין (he); Գիրին (hy); Jilin Sheng (ceb); Jilin (pl); Jilin (da); 吉林省 (zh-tw); 吉林省 (zh-hant); Цзилинь (sah); جيلن صوبو (sd); Jilin (hr); Jilin (gl); Dzjiliņa (lv); Τσιλίν (el); 吉林省 (lzh) provincia cinese (it); 中國嘅省,喺東北地區,省城長春 (yue); province de la Chine (fr); 中國嗰省 (gan); 中国的省份 (zh-hans); Provinz von China an der Grenze zu Nordkorea (de); провинция Китая (ru); উত্তর-পূর্ব চীনের একটি প্রদেশ (bn); talaith Tsieina (cy); tỉnh của Trung Quốc, nằm ở phía đông bắc, tỉnh lỵ là Trường Xuân (vi); 중화인민공화국 동북부의 성, 성도는 장춘시 (ko); یکی از استان‌های کشور جمهوری خلق چین (fa); 中华人民共和国省份 (zh); 中国个省 (wuu); provins i nordöstra Kina (sv); 中華人民共和国の省、省都は長春市 (ja); 中國的省份 (zh-hant); provincie (nl); Provinsi di Tiongkok (id); provincia de China (es); provins i Kina (nb); provincia Sericae (la); музофоти Чин (tg); चीन का प्रांत (hi); 中華一省,處東北,府長春 (lzh); Kiinan maakunta (fi); province of China (en); إقليم في جمهورية الصين الشعبية (ar); επαρχία της Κίνας (el); покраина во Кина (mk) ཅི་ལིན་, ཅི་ལིན་ཞིང་ཆེན་, ཅི་ལིན། (bo); 吉林省, 吉林烏拉, 吉, 吉省 (yue); Jilin (hu); Kit-lìm-sén (hak); Wilayah Jilin (ms); CN-22 (de); جی لین, جیلین (fa); 吉林, 吉 (zh); Cilin (tr); 吉林, 吉林省 (中華人民共和国) (ja); Гірін, Цзилінь, Провінція Цзілінь, Гирин, Гірин (uk); 吉林, 吉 (zh-hant); जिलिन, जीलिन प्रांत, जीलिन प्रान्त (hi); 吉林, 吉, 吉省 (wuu); Kirin (fi); Jilin, Jilin Provinco, Ĝjilino, Jilin-provinco (eo); Jilin (cs); ஜீலின் (ta); Provincia di Jilin (it); जीलिन (mr); Cát Lâm, Phù Cát, tỉnh Cát Lâm (vi); Jilin (lv); Јилин (sr); Kiat-lîm (nan); 길림 성, 길림성, 지린 성 (ko); ძილინი (ka); Жилинь, ᠭᠢᠷᠢᠨ, ᠭᠢᠷᠢᠨ ᠮᠣᠵᠢ (mn); Provinsen Jilin, Jilin-provinsen (nn); Provinsen Jilin (nb); Jilin (provincie) (nl); จี๋หลิน (th); Гирин (sah); 吉林, 吉, 吉省 (lzh); Jilin, Цзилинь, провинция Гирин (ru); Cilin (pl); مقاطعة جيلين (ar); 吉林, 吉 (zh-hans); Szilin (uz)
Cát Lâm 
tỉnh của Trung Quốc, nằm ở phía đông bắc, tỉnh lỵ là Trường Xuân
Longwanqun national forest park sanjiaolong crater lake 2011 07 25.jpg
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Wikivoyage-logo.svg  Wikivoyage
Là mộttỉnh của Trung Quốc
Vị trí CHNDTH
Thủ đô / thủ phủ / tỉnh lỵ / quận lỵ
Cơ quan lập pháp
  • Q97301220
Cơ quan hành pháp
  • People's Government of Jilin Province
Người đứng đầu chính quyền
  • Cảnh Tuấn Hải
Bí thư ủy ban nhân dân
  • Bayanqolu
Điểm cao nhất
Dân số
  • 27.462.297 (2010)
Diện tích
  • 187.400 ±1 km²
trang chủ chính thức
43° 53′ 03,12″ B, 125° 18′ 29,88″ Đ
Kiểm soát tính nhất quán
Edit infobox data on Wikidata

Thể loại con

Thể loại này gồm 17 thể loại con sau, trên tổng số 17 thể loại con.

A

C

E

G

H

L

M

S

T

V

Các trang trong thể loại “Jilin”

Thể loại này gồm trang sau.

Các tập tin trong thể loại “Jilin”

67 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 67 tập tin.