Category:Kings

Từ Wikimedia Commons
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
vương 
phân cấp của một nam quân chủ
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Là mộttước hiệu quý tộc,
chức vụ,
nghề nghiệp
Là tập hợp con củaquốc vương
Nội dung thể loạingười (nam)
Trực thuộc phạm vi quyền hạnUnknown
Kiểm soát tính nhất quán
Blue pencil.svg
rey (es); Krůl (szl); Ohene (ak); Konungur (is); king (en-gb); پاچا (ps); بادشاہ (pnb); بادشاہ (ur); Kráľ (sk); король (uk); König (gsw); Qirol (uz); крал (mk); Kini (bar); Rei (ext); roi (fr); Kralj (hr); राजा (mr); ରାଜା (or); Karalios (sgs); краљ (sr); Kinnek (lb); konge (nb); Kral (az); kunâgâs (smn); ملك (ar); Roue (br); 王 (yue); gånka (sma); rei (ast); König (nds); König (de-ch); brenin (cy); Re (lmo); Mbreti (sq); شاه (fa); 王 (zh); Konge (da); მეფე (ka); 王 (ja); Rege (ia); sarki (ha); Rex (la); राजा (hi); 国王 (wuu); kuningas (fi); Keuning (li); koonǥõs (sms); அரசன் (ta); кароль (be-tarask); кыйрал (tt-cyrl); re (scn); พระราชา (th); Kralj (sh); Re (vec); Rè (co); Крал (bg); rege (ro); Boqortooyo (so); kung (sv); 王 (zh-hant); rejulo (io); 왕 (ko); reĝo (eo); Король (udm); kral (hsb); krajis (rmf); karalis (lv); koning (af); rei (pt-br); keeng (sco); Ван (mn); Ông (nan); ಅರಸ (kn); شا (ckb); king (en); mburuvichavete (gn); király (hu); ንጉሥ (am); errege (eu); 𐌸𐌹𐌿𐌳𐌰𐌽𐍃/Þiudans (got); Qhapaq (qu); König (de); Паччахь (ce); кароль (be); Könning (nds-nl); Key (ku); राजा (ne); Roué (nrm); gonagas (se); Rey (ie); מלך (he); кыйрал (tt); 王 (zh-hans); ព្រះមហាក្សត្រ (km); మహారాజు (te); Rei (mwl); Könang (frr); rei (ca); kral (tr); ܡܠܟܐ (arc); re (it); vương (vi); король (ru); Wa (ht); kuningas (et); 3fia (ee); gånågis (smj); koning (nl); król (pl); Ọba (yo); Kralj (bs); rei (pt); hireg (vo); թագավոր (hy); konge (nn); Karalius (lt); kralj (sl); Hari (tl); шоҳ (tg); král (cs); Raja (id); Mfalme (sw); rìgh (gd); Agellid (kab); રાજા (gu); Qıral (diq); بادشاھ (sd); rí (ga); rei (gl); kening (fy); βασιλέας (el); شاه (azb) clase de monarca (es); monarch (hsb); monarchisztikus államrendben a legmagasabb uralkodói méltóság (hu); શાસક (gu); манаршы тытул (be-tarask); μονάρχης (el); sovrano di sesso maschile (it); clase de monarca (ast); титул монарха (ru); class of male monarch (en); Amtsbezeichnung für den höchsten monarchischen Würdenträger in der Rangfolge eines souveränen Staates (de); phân cấp của một nam quân chủ (vi); მონარქის ტიტული (ka); suvranu màsculu dûn regnu (scn); 国王 (zh); titel for en mandlig monark (da); clasă de monarh (ro); 君主の称号 (ja); soberano de sexo masculino (pt-br); personne exerçant la royauté, dirigeant d'un royaume (fr); manlig monark (sv); osoba rządząca krajem, posiadająca tytuł na zasadzie dziedziczenia lub wyboru (elekcji) (pl); mannlig monark (nb); vorstelijke titel (nl); classe de monarca, dirigent d'un regne (ca); ชนชั้นของกษัตริย์เพศชาย (th); ಅರಸ (kn); 황제의 아래 (ko); clase de monarca (gl); الملك هو من يتولى إدارة دولة ذات نظام ملكي (ar); panovník (cs); Klasa muških monarha (bs) Boqor (so); каралева (be-tarask); 国王, 君主 (zh); подшоҳ (tg); vua (vi); королева (ru); raadža (rmf); Regent, Monarch (en-gb); المَلِك (ar); βασιλεύς, άναξ (el); ราชา, กษัตริย์ (th)

Thể loại con

Thể loại này gồm 17 thể loại con sau, trên tổng số 17 thể loại con.

 

*

A

B

C

F

G

K

L

M

S

T

Các trang trong thể loại “Kings”

Thể loại này gồm trang sau.

Các tập tin trong thể loại “Kings”

156 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 156 tập tin.