Category:Lead guitarists

Từ Wikimedia Commons
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
lead guitarist 
person playing lead guitar; role in a band or on a recording with more than one guitarist
Tải lên phương tiện
Là một nghề nghiệp,
Vai trò xã hội
Là tập hợp con của Việt Nam
Nội dung thể loại người (lead guitarist)
Kiểm soát tính nhất quán
Blue pencil.svg
Guitarra líder (an); 主音結他手 (yue); guitariste solo (fr); guitarrista lider (ast); соло-гитарист (ru); Leadgitarrist (de); guitarrista solo (pt); گیتار لید (fa); 主音吉他 (zh); leadguitarist (da); リードギタリスト (ja); guitarrista lider (es); соло-гітара (uk); sologitarrist (sv); Gitara prowadząca (pl); sologitarist (nb); sologitarist (nn); 리드 기타 (ko); soolokitara (fi); လိဒ်ဂစ်တာ (my); گیتاری سەرەکی (ckb); lead guitarist (en); Soloo-gitaristo (eo); Sólová kytara (cs); lead guitarist (en) person playing lead guitar; role in a band or on a recording with more than one guitarist (en); person playing lead guitar; role in a band or on a recording with more than one guitarist (en); den guitarist, der spiller melodistemmen og instrumentale passager i sange (da); person som spiller sologitar (nb); ye'l que toca los solos o adornos nuna banda (ast) Guitarra solista (an); 主音吉他, 主奏吉他手, 主音吉他手, Lead guitar, 主奏結他手, 主音結他 (yue); guitaristes solo (fr); Lead Guitar (sv); Gitarzysta prowadzący, Gitara solowa, Gitarzysta solowy (pl); guitarra solista (ast); лидер-гитара, лид-гитара (ru); Leadgitarre, Sologitarre, Lead-Gitarre (de); Gvida gitaristo (eo); لید گیتار (fa)

Thể loại con

Thể loại này gồm 85 thể loại con sau, trên tổng số 85 thể loại con.

A

B

C

D

E

F

G

H

J

K

L

M

O

P

R

S

T

V

W

Y