Category:Licinius II

Từ Wikimedia Commons
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
English: Licinius II, son of Licinius I and Caesar from 317 to 324.
Valerio Liciniano Licinio (it); Licinius II (fr); Licinije Cezar (hr); Licini II (ca); Licinianus Licinius (de); Licínio II (pt); Ліцыній II (be); لیسینیوس دوم (fa); Лициний II (bg); Лициније II (sr); Valerius Licinianus Licinius (la); リキニウス2世 (ja); Licínio II (pt-br); Valerius Licinianus Licinius (hu); Lisinius II (id); Licyniusz II (pl); Ліциній II (uk); Licinius II (nl); Licinius II (vi); Licinio II (es); Лициний II (ru); Valerius Licinianus Licinius (fi); Licinius II (en); ليسينوس الثاني (ar); Λικίνιος Β' (el); Valerius Licinianus Licinius (da) imperatore romano (it); Mitkaiser seines Vaters Licinius (de); Roman emperor (315-326) (en); Roman emperor (315-326) (en); empereur romain (fr); син римського імператора Ліцинія (uk); politicus uit Oude Rome (315-326) (nl) Valerius Licinianus Licinius (en); Валерій Ліциніан Ліциній, Ліциній Молодший (uk)
Licinius II 
Roman emperor (315-326)
Solidus Licinius Jr AF21 CdM Paris.jpg
LICINIVS IVN[IOR] NOB[ILISSIMUS] CAES[AR]
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Ngày sinh315 (tuyên bố trước năm 1584 lịch Gregorius)
Ngày mất326
Hình thái chết
Quốc tịch
Nghề nghiệp
Chức vụ
Cha
Mẹ
Kiểm soát tính nhất quán
Edit infobox data on Wikidata

Thể loại con

Thể loại này gồm thể loại con sau.

C

Trang trong thể loại “Licinius II”

Thể loại này gồm trang sau.