Category:Little Red Riding Hood

Từ Wikimedia Commons
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Català: Caputxeta Vermella
Cymraeg: Hugan Goch Fach
English: Little Red Riding Hood
Deutsch: Rotkäppchen
Español: Caperucita Roja
Esperanto: Ruĝkufulino, La Ruĝa ĉapeto, Ruĝkapuĉetulino, Ruĝĉapulino
Euskara: Txano Gorritxo
Français : Le Petit Chaperon rouge
Português: Capuchinho Vermelho, Chapéuzinho Vermelho
Polski: Czerwony kapturek
Română: Scufița Roșie
日本語: 赤ずきん、赤頭巾、あかずきんちゃん
ไทย: หนูน้อยหมวกแดง
中文: 小紅帽
Nederlands: Roodkapje
Cô bé quàng khăn đỏ 
European fairy tale
Little Red Riding Hood - J. W. Smith.jpg
رسم توضيحي بريشة الرسامة جيسي ويلكوكس سميث.
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Là một Marchen,
folktale type
Tả
Thể loại
Quốc gia gốc
Ngày thành lập/tạo ra
  • thế kỷ 10
Ngày xuất bản/phát hành
  • thập niên 1020 (1024, disputed, Jan M. Ziolkowski, Marianne Rumpf, De puella a lupellis seruata)
  • 1697 (Le Petit Chaperon rouge)
  • 1812 (Rotkäppchen)
Kiểm soát tính nhất quán
Blue pencil.svg
༄༅།། ཞྭ་མོ་དམར་ཆུང་། (bo); Piroska és a farkas (hu); Ruĝkufulineto (eo); Rauðhetta (is); Txano Gorritxo (eu); Η Κοκκινοσκουφίτσα (el); Keça Kumsor (ku); Красная Шапочка (ru); Rotkäppchen (de-ch); Hugan Goch Fach (cy); Little Red Riding Hood (en); Little Red Riding Hood (en-gb); شنل قرمزی (fa); Червената шапчица (bg); Den lille Rødhætte (da); Rudkäppche op kölsch (ksh); 赤ずきん (ja); 빨간 두건 (ko); Rotkäppchen (de); Rödluvan (sv); Црвенкапа (mk); כיפה אדומה (he); Lacernella Rubra (la); 小红帽 (zh-hant); नन्ही लाल चुन्नी (hi); Lo Capaironet Roge (oc); Punahilkka (fi); Կարմիր գլխարկիկը (hyw); Capeta Roja (lfn); Červená karkulka (cs); Capa Cora (pap); Cappuccetto Rosso (it); Roodkapje (nl); Le Petit Chaperon rouge (fr); Crvenkapica (hr); Чырвоны Каптурок (be-tarask); Si kecil pemakai tudung merah (ms); หนูน้อยหมวกแดง (th); Scufița Roșie (ro); Rodje Capucete (wa); Readkapke (fy); Caperucita Roja (es); Capuchinho Vermelho (pt); Cô bé quàng khăn đỏ (vi); Kırmızı Başlıklı Kız (tr); Червона шапочка (uk); Црвенкапа (sr); 小红帽 (zh); 小红帽 (zh-hans); Capuchinho Vermelho (pt-br); Կարմիր գլխարկ (hy); Si Kerudung Merah (id); Czerwony Kapturek (pl); Rødhette og ulven (nb); Crvenkapica (sh); cuento de caperusita roja (gn); Little Red Riding Hood (en-ca); La Caputxeta Vermella (ca); Puka Kapirusitamanta (qu); Carapuchiña Vermella (gl); ذات الرداء الأحمر (ar); Kabellig Ruz (br); 小红帽 (zh-cn) fiaba (it); conte pour enfants (fr); cuento popular europeo (es); παραμύθι (el); Europako herri ipuin bat (eu); אחת המעשיות של האחים גרים (he); sprookje (nl); народная европейская сказка с сюжетом о маленькой девочке, повстречавшей волка (ru); European fairy tale (en); europäisches Märchen (de); European fairy tale (en); fairy tale (en-gb); fairy tale (en-ca); evropská pohádka (cs); mese (hu) Little Red Riding-Hood (en); Txanogorritxo, Txanogorritxu (eu); Κοκκινοσκουφίτσα (el); Красная Шапочка (фольклор), Красная Шапочка (сказка) (ru)

Thể loại con

Thể loại này gồm 13 thể loại con sau, trên tổng số 13 thể loại con.

Các tập tin trong thể loại “Little Red Riding Hood”

96 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 96 tập tin.