Category:Master of ceremonies

From Wikimedia Commons, the free media repository
Jump to navigation Jump to search
Deutsch: Zermonienmeister
maestro de ceremonias (es); cérémoniaire (fr); Pranatacara (jv); Tseremooniameister (et); zeremonialari (eu); maestru de ceremonies (ast); mestre de cerimònies (ca); Zeremoniar (de); Người chủ trì (vi); עורך-מנחה טקסים (he); مجری مراسم (fa); 主持人 (zh); ceremoniář (cs); ceremoniar (sl); 司会者 (ja); Mestre de Cerimônias (pt-br); церемоніймейстер (uk); pembawa acara (id); seremonimeister (nn); seremonimester (nb); ceremoniemeester (nl); ceremoniarz (pl); Maestro di cerimonie (it); Mestre de Cerimônias (pt); Seremoni lideri (tr); master of ceremonies (en); Ceremoniestro (eo); serimoniere (vec); კონფერანსიე (ka) profesión (es); role conducting ceremonies (en); Assistent des liturgischen Leiters des Gottesdienstes (de); Nhân vật dẫn dắt, chỉ đạo các buổi lễ, buổi tiệc, sự kiện có dàn cảnh, có tổ chức, buổi hội thảo, hội nghị hay bất kỳ một buổi trình diễn nào đó tương tự (vi); orang yang bertugas sebagai tuan rumah sekaligus pemimpin acara dalam panggung pertunjukan, hiburan, pernikahan, dan acara-acara sejenis lainnya. (id); lanbidea (eu); osoba, která má na starosti dodržování ceremonií (cs); beroep (nl) ceremoniářka, ceremonář, ceremonářka, obřadník, obřadnice (cs); マスターオブセレモニー, 式典の司会者 (ja); Zeremoniarin (de); Người cử hành, Compere‎, Compère, Commère‎, Tay cò mồi, Tên cò mồi, Gã cò mồi, Kẻ cò mồi, Cò mồi, Cò khách, Dân chợ búa, Phường chợ búa, Người dẫn dắt, Người giới thiệu chương trình, Người phát biểu, Điều phối viên, Chủ tiệc, Chủ tọa, Chủ lễ (vi)
master of ceremonies 
role conducting ceremonies
Calixte de Nigremont-Festival international de géographie 2011.jpg
Upload media
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Instance ofprofession
Subclass ofevent producer
Different from
Authority control
Edit infobox data on Wikidata

Subcategories

This category has the following 5 subcategories, out of 5 total.

D

W

Media in category "Master of ceremonies"

The following 35 files are in this category, out of 35 total.