Category:Missiles

Từ Wikimedia Commons
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
misil (es); Peluru berpandu (ms); missile (en-gb); ракетно оръжие (bg); Füze (tr); صاروخ (ur); robotvapen (sv); ракета (uk); 미사일 (ko); Ракеталық қару (kk); misilo (eo); střela (cs); ক্ষেপণাস্ত্র (bn); missile (fr); Pluru kendhali (jv); क्षेपणास्त्र (mr); Đạn tự hành (vi); Missiele (af); ракетни пројектил (sr); missil (nn); missil (nb); Raket silahı (az); missile (en); قذيفة موجهة (ar); 導彈 (yue); Misil (eu); Misil (ast); ракета (ru); Lenkflugkörper (de); Diúracán treoraithe (ga); пројектил (sr-ec); 导弹 (zh); missil (da); რაკეტა (ka); ミサイル (ja); Missil (rm); טיל (he); Missile (la); प्रक्षेपास्त्र (hi); 导弹 (wuu); ਮਿਜ਼ਾਇਲ (pa); ஏவுகணை (ta); missile (it); Misil (war); ракетная зброя (be-tarask); මිසයිල (si); Missil (oc); క్షిపణి (te); projektil (sr-el); Tō-tôaⁿ (nan); Հրթիռային զենք (hy); míssil (pt); କ୍ଷେପଣାସ୍ତ୍ର (or); موشک (fa); míssil (ca); क्षेप्यास्त्र (new); Izstrelek (sl); Misil (tl); pocisk odrzutowy (pl); Peluru kendali (id); ขีปนาวุธ (th); Kombora (sw); മിസൈൽ (ml); raketwapen (nl); Taflegryn (cy); rachetă (proiectil) (ro); میزائل (pnb); क्षेप्यास्त्र (ne); Mísil (gl); ohjus (fi); Πύραυλος (el); ракетная зброя (be) proyectil autopropulsado (es); projectile autopropulsé et guidé (fr); разновидность оружия (ru); Vũ khí tầm xa dẫn đường trên không có khả năng bay tự hành bằng động cơ phản lực hoặc động cơ tên lửa (vi); armë (sq); نوعی سلاح هدایت پذیر که سوختش را حمل می کند. (fa); 本身有动力、有诱导能力且在空气或太空中移动的武器 (zh); raket eller jet-fremdrives projektil med styreevnen (da); एक प्रकारको यन्त्र (ne); 飛翔機能を有する爆弾兵器 (ja); raket- eller jetdriven projektil med styrförmåga (sv); חימוש מונחה בעל מנוע רקטי (he); zelfrijdend geleid wapensysteem (nl); aktiivisesti ohjattu tai maaliin hakeutuva raketti- tai suihkumoottorilla varustettu ase (fi); летећи објекат са сопственим погоном (sr); స్వయంచాలిత చోదిత ఆయుధ వ్యవస్థ (te); 목표물로 유도 타격 가능한 무기 체계 (ko); self-propelled guided weapon system (en); نظام أسلحة موجه ذاتي الدفع (ar); zbraň (cs); вид ракета, използвана като далекобойно оръжие (bg) ракетна зброя (uk); ракетное оружие (ru); 유도탄 (ko); Řízená střela (cs); ପ୍ରକ୍ଷେପାସ୍ତ୍ର (or); guided missile, missiles (en); قذائف موجهة (ar); 飛彈 (zh); навођена ракета, крстарећа ракета (sr)
Đạn tự hành 
Vũ khí tầm xa dẫn đường trên không có khả năng bay tự hành bằng động cơ phản lực hoặc động cơ tên lửa
V-2 lift-off.jpg
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Là tập hợp con củaVũ khí thông minh,
tên lửa,
ranged weapon
Kiểm soát tính nhất quán
Edit infobox data on Wikidata
English: This category is part of the category scheme space exploration.
Français : Cette catégorie fait partie du schéma des catégories concernant l'exploration de l'espace.
日本語 このカテゴリーはcategory scheme space explorationの一部です。

Thể loại con

Thể loại này gồm 30 thể loại con sau, trên tổng số 30 thể loại con.

 

A

B

C

D

F

H

L

M

P

S

T

V

W

Các trang trong thể loại “Missiles”

Thể loại này gồm trang sau.

Các tập tin trong thể loại “Missiles”

133 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 133 tập tin.