Category:Oita, Oita

Từ Wikimedia Commons
Jump to navigation Jump to search
Symbol of Oita Oita.svg
Oita in Oita Prefecture Ja.svg
日本語: 大分市(おおいたし)は、大分県の中部に位置する市で、同県の県庁所在地。中核市の指定を受けている。
English: Ōita-shi is the capital city of Ōita Prefecture, located on the island of Kyūshū, Japan.
العربية: أويتا، أويتا
עברית: אויטה (יפן)
Беларуская: Горад Оіта
Čeština: Óita
한국어: 오이타 시
मराठी: ओइता
Русский: Оита (город)
ไทย: โออิตะ (เมือง)
Bân-lâm-gú: Ôita-chhī
Vị trí đối tượng33° 14′ 22,4″ B, 131° 36′ 33,7″ Đ Kartographer map based on OpenStreetMap.Bản đồ toàn bộ tọa độ trên: OpenStreetMap - Google Bản đồ - Google Trái đất - Proximityramainfo Edit coordinates on Wikidata
Prefectural capitals of Japan
Sapporo, Hokkaido · Aomori, Aomori · Morioka, Iwate · Sendai, Miyagi · Akita, Akita · Yamagata, Yamagata · Fukushima, Fukushima · Mito, Ibaraki · Utsunomiya, Tochigi · Maebashi, Gunma · Saitama, Saitama · Chiba, Chiba · Shinjuku, Tokyo · Yokohama, Kanagawa · Niigata, Niigata · Toyama, Toyama · Kanazawa, Ishikawa · Fukui, Fukui · Kofu, Yamanashi · Nagano, Nagano · Gifu, Gifu · Shizuoka, Shizuoka · Nagoya, Aichi · Tsu, Mie · Otsu, Shiga · Kyoto, Kyoto · Osaka, Osaka · Kobe, Hyogo · Nara, Nara · Wakayama, Wakayama · Tottori, Tottori · Matsue, Shimane · Okayama, Okayama · Hiroshima, Hiroshima · Yamaguchi, Yamaguchi · Tokushima, Tokushima · Takamatsu, Kagawa · Matsuyama, Ehime · Kochi, Kochi · Fukuoka, Fukuoka · Saga, Saga · Nagasaki, Nagasaki · Kumamoto, Kumamoto · Oita, Oita · Miyazaki, Miyazaki · Kagoshima, Kagoshima · Naha, Okinawa
Ōita 
Oita montage.jpg
city in Japan
Wikipedia-logo-v2.svg Wikipedia
Là mộtThành phố trung tâm,
Thành phố Nhật Bản,
capital of prefecture
Vị trí hiện tạiŌita, Nhật Bản
Cơ quan lập pháp
  • Q28684272
Người đứng đầu chính quyền
  • Kiichiro Satō (26 April 2015)
Dân số
  • 478.537 (1 October 2017)
Diện tích
  • 501,28 kilômét vuông
trang chủ chính thức
Kiểm soát tính nhất quán
mã số VIAF: 259306416
Wikidata

33° 13′ 59,88″ B, 131° 36′ 24,12″ Đ

Blue pencil.svg

Thể loại con

Thể loại này gồm 28 thể loại con sau, trên tổng số 28 thể loại con.

B

C

F

H

K

M

O

P

S

T

Y

Các tập tin trong thể loại “Oita, Oita”

200 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 210 tập tin.

(Trang trước) (Trang sau)(Trang trước) (Trang sau)