Category:Prime ministers of Israel

Từ Wikimedia Commons
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Thủ tướng Israel 
head of government of Israel
Flag of the Prime Minister of Israel.svg 
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Là một public office
Là tập hợp con của Thủ tướng
Một phần của Cabinet of Israel
Nội dung thể loại người (Công chức)
Vị tríIsrael
Trực thuộc phạm vi quyền hạn Israel
Công ty hoạt động
Ngày thành lập/tạo ra
  • 14 tháng 5 năm 1948
trang chủ chính thức
Kiểm soát tính nhất quán
Blue pencil.svg
Primer ministro de Israel (es); Forsætisráðherra Ísraels (is); Israelgo lehen ministro (eu); Primer Ministru d'Israel (ast); премьер-министр Израиля (ru); Israelischer Ministerpräsident (de); Prime Minister of Israel (en-gb); Իսրայելի վարչապետ (hy); 以色列总理 (zh); List fan Israelyske premiers (fy); Prim-ministru al Israelului (ro); وزیر اعظم اسرائیل (ur); Daftar Perdana Menteri Israel (id); 以色列总理 (zh-hans); Israels premiärminister (sv); İsrail Başbakanı (tr); ראש ממשלת ישראל (he); Министър-председател на Израел (bg); 以色列總理 (zh-hant); 以色列总理 (zh-cn); premier van Israël (nl); 이스라엘의 총리 (ko); 以色列總理 (zh-hk); Ĉefministroj de Israelo (eo); premiér Izraele (cs); Thủ tướng Israel (vi); primi ministri di Israele (it); ইসরায়েলের প্রধানমন্ত্রী (bn); Premier ministre d'Israël (fr); Premijer Izraela (sr-el); Iisraeli peaminister (et); Perdana Menteri Israel (ms); ისრაელის პრემიერ-მინისტრების სია (ka); Premierzy Izraela (pl); פרעמיער מיניסטער פון ישראל (yi); इस्रायलचे पंतप्रधान (mr); Premierministere vun Israel (lb); Primeiro-ministro de Israel (pt); イスラエルの首相 (ja); Izraēlas premjerministrs (lv); Israelin pääministeri (fi); премијер Израела (sr); Список прем'єр-міністрів Ізраїлю (uk); فهرست نخست‌وزیران اسرائیل (fa); Israels premierministre (da); 以色列总理 (zh-sg); นายกรัฐมนตรีอิสราเอล (th); Statsminister i Israel (nn); Israels statsminister (nb); 以色列總理 (zh-tw); primer ministre d'Israel (ca); Prif Weinidog Israel (cy); Премиер на Израел (mk); Премијер Израела (sr-ec); Prime Minister of Israel (en); رئيس وزراء إسرائيل (ar); Πρωθυπουργός του Ισραήλ (el); इज़राइल के प्रधानमन्त्री (hi) глава правительства Государства Израиль (ru); càrrec del cap de govern d'Israel (ca); fonction politique israélienne (fr); head of government of Israel (en); หัวหน้ารัฐบาลอิสราเอล (th); İsrail hükümetinin başı (tr); ראש הרשות המבצעת במדינת ישראל (he); head of government of Israel (en) Elenco di primi ministri israeliani, Primo Ministro di Israele (it); Premier ministre d'Israel (fr); Primer Ministre d’Israel (ca); Ministerpräsident (de); Primeiro-ministro israelense (pt); Izraēlas premjerministri, Izraēlas premjerministrs (lv); 以色列總理 (zh); Премијери Израела, Председници Владе Израела, Израелски премијер (sr); İsrail Başbakanları (tr); イスラエルの首相一覧, イスラエル首相 (ja); رئيس مجلس الوزراء الإسرائيلي, رئيس الوزراء الإسرائيلي, رئيس الوزراء الاسرائيلي, رئيس وزراء دوله إسرائيل, رئيس وزراء اسرائيل, رئيس مجلس وزراء إسرائيل (ar); ראשי ממשלת ישראל (he); นายกรัฐมนตรีอิสราเอล (th); Lista över Israels premiärministrar (sv); Rosh HaMemshala, Liste over Israels statsministre, Prime Minister of Israel, Israelsk statsminister, Statsminister i Israel (nb); premier van Israel (nl); ისრაელის პრემიერ-მინისტრი, ისრაელის პრემიერ-მინისტრები (ka); Прем'єр-міністри Ізраїлю, Прем'єр-міністр Ізраїлю (uk); PM Israel, Perdana Menteri Israel (id); نخست وزیرهای اسرائیل, نخست وزیران اسرائیل, فهرست نخست وزیران اسرائیل (fa); Israeli prime minister (en); Ĉef-ministro de Israelo, Ĉefministro de Israelo (eo); izraelský premiér, předseda vlády Izraele, předseda izraelské vlády (cs); Премьер-министр Израиля, Премьер-министры Израиля (ru)

Thể loại con

Thể loại này gồm 17 thể loại con sau, trên tổng số 17 thể loại con.

A

B

E

L

M

N

O

P

R

S

Các tập tin trong thể loại “Prime ministers of Israel”

3 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 3 tập tin.