Category:RAM

Từ Wikimedia Commons
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
memoria de acceso aleatorio (es); RAM (is); Ingatan capaian rawak (ms); random-access memory (en-gb); RAM (ps); Памет с произволен достъп (bg); ریم (pnb); تصادفی رسائی حافظہ (ur); Pamäť s priamym prístupom (sk); RAM (uk); Хотираи дастраси аҳёнӣ (tg); RAM (ku-latn); Memòria a atzessu casuale (sc); tezkor xotira (uz); Жедел Жадтау Құрылғысы (kk); ĉefmemoro (eo); RAM (cs); RAM (bs); RAM (an); RAM (ext); mémoire vive (fr); RAM (jv); RAM (hr); RAM זיכרון (yi); रॅम (mr); RAM (vi); Brīvpiekļuves atmiņa (lv); Ewetoeganklike geheue (af); радна меморија (sr); Memori akses acak (id); Μνήμη τυχαίας προσπέλασης (el); Memória de acesso randômico (pt-br); random-access memory (sco); Шуурхай санах ой (mn); RAM (nan); RAM (nb); Operativ yaddaş qurğusu (az); राम् (new); Random-Access Memory (gsw); Muutmälu (et); بیرگە بە ڕێتێبەریی ھەڕەمەکییەوە (ckb); random-access memory (en); ذاكرة الوصول العشوائي (ar); Memor bresk (br); RAM (oc); RAM (ku); RAM (yue); Жады (ky); র‌্যান্ডম অ্যাক্সেস মেমোরি (bn); random-access memory (nl); Random Access Memory (eu); 隨機存取記憶體 (zh-hant); Memoria d'accesu aleatoriu (ast); RAM (diq); Random-Access Memory (de-ch); Random-Access Memory (de); RAM (lmo); памяць з адвольным доступам (be); Օպերատիվ հիշողություն (hy); 随机存取存储器 (zh); Wurkûnthâld (fy); र् याम (ne); ランダムアクセスメモリ (ja); pamięć o dostępie swobodnym (pl); RAM (ha); رام (arz); RAM (fur); රැම් (si); RAM (la); თავისუფალი შეღწევის მეხსიერება (ka); रैम (hi); 随机存取存储器 (wuu); hajasaantimuisti (fi); RAM (da); random-access memory (en-ca); RAM меморија (mk); நேரடி அணுகல் நினைவகம் (ta); memoria RAM (it); RAM (ca); RAM (tr); Cuimhne randamrochtana (ga); памяць з адвольным доступам (be-tarask); RAM (hu); запоминающее устройство с произвольным доступом (ru); RAM (sq); ਰੈਂਡਮ-ਐਕਸੈਸ ਮੈਮੋਰੀ (pa); RAM (sh); Memorie cu acces aleator (ro); Memória de acesso aleatório (pt); random access memory (sv); זיכרון גישה אקראית (he); แรม (th); Atmintis (lt); Bralno-pisalni pomnilnik (sl); Random access memory (tl); ოპერატიული შვენა (xmf); రాండమ్ ఏక్సెస్ మెమరీ (te); RAM (war); RAM (sw); റാൻഡം ആക്സസ് മെമ്മറി (ml); RAM (kab); КОШ (mhr); RAM (sah); Операчна память (rue); حافظه دسترسی تصادفی (fa); Memoria de acceso aleatorio (gl); 랜덤 액세스 메모리 (ko); RAM (vec); Random Access Memory (nn) memoria de trabajo para el sistema operativo, los programas y la mayoría del software (es); mémoire informatique (fr); véletlen elérésű memória (hu); όρος που χρησιμοποιείται σε ηλεκτρονικές διατάξεις προσωρινής αποθήκευσης ψηφιακών δεδομένων (el); вид памяти компьютера (ru); ذاكرة الحاسوب المؤقتة (ar); Informations-Speicher, der als Arbeitsspeicher Verwendung findet (de); Bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên, dùng để lưu trữ thông tin tạm thời khi máy tính hoạt động. (vi); form of computer data storage (en-gb); نوعی حافظه (fa); random access memory; пам'ять з довільним доступом (uk); облик рачунарског складишта података (sr); कम्प्युटर डाटा भण्डारणको फारम (ne); データを記憶するコンピュータの部品 (ja); prosessorin käyttömuisti (fi); Random-Access Memory (kab); jenis penyimpanan data komputer (id); pamięć półprzewodnikowa przechowująca dane do utraty zasilania (pl); පරිගණකයක ඇති තාවකාලික මතකය - RAM (si); type computergeheugen (nl); 記憶體 (zh-hant); tipologia di memoria informatica (it); కంప్యూటర్లో డేటా నిల్వ చేసే రూపం (te); 임의의 영역에 접근하여 읽고 쓰기가 가능한 주기억 장치 (ko); form of computer data storage (en); form of computer data storage (en-ca); druh počítačové paměti (cs); volatilis computatri memoria (la) RAM (es); Random Access Memory (hu); RAM (be-tarask); ЗУПД, запоминающее устройство с произвольной выборкой, ЗУПВ (ru); RAM (de); RAM (pt); РАМ, Рам, Меморија случајног приступа, Меморија са случајним приступом (sr); Memória RAM (pt-br); RAM (pl); пам'ять з довільним доступом, ПДД, memory (uk); mémoire système, RAM (fr); ਰੈਂਡਮ ਏਕਸੈਸ ਮੈਮੋਰੀ, ਰੈਂਡਮ ਐਕਸੈਸ ਮੈਮੋਰੀ (pa); रैंडम एक्सैस मैमोरी, यादृच्छिक अभिगम स्मृति (RAM) (hi); RAM, memoria ad accesso casuale (it); RAM (fi); RAM, primary memory (en); RAM, الذاكرة العشوائية, ذاكرة وصول عشوائي, ذاكرة الوصول العشوائي RAM, الرام, ذاكرات الوصول العشوائية, ذاكرة للقراءة والكتابة, ذاكرة رام, الذاكرة الرام, ذاكره الوصول العشوائي, ذاكره وصول عشوائي, ذواكر الوصول العشوائي, ذاكرة الوصول العشوائية, ذاكرة الوصول العشوائى, ذاكرة عشوائية (ar); paměť s náhodným přístupem, paměť s přímým přístupem (cs); Ram, RAM, bộ nhớ khả biến (vi)
RAM 
Bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên, dùng để lưu trữ thông tin tạm thời khi máy tính hoạt động.
Kingston KVR400X64C3A-1G 20051111.jpg
Mòdul d'1 Gb
Tải lên phương tiện
Là tập hợp con của
Cách dùng
Gồm các phần
Hãng sản xuất
Khác với
Được coi là đồng nghĩa vớiprimary memory
Kiểm soát tính nhất quán
ReasonatorScholiaPetScanthống kêWikiMapLocator tooltập tin KMLSearch depicted
Edit infobox data on Wikidata

Thể loại con

Thể loại này gồm 13 thể loại con sau, trên tổng số 13 thể loại con.

C

D

  • DRAM(11 t.l., 77 t.t.)

E

F

M

N

R

S

  • SRAM(7 t.l., 96 t.t.)

Z

Trang trong thể loại “RAM”

Thể loại này gồm trang sau.

R

Các tập tin trong thể loại “RAM”

88 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 88 tập tin.