Category:Symmetry

Từ Wikimedia Commons
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
đối xứng 
Dạng toán điều kiện (hình học); sự cân bằng đối tượng.
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Là tập hợp con củatrạng thái,
sự thiếu (asymmetry)
Khác với
  • symmetry
Kiểm soát tính nhất quán
Blue pencil.svg
simetría (es); Samhverfa (is); Simetri (ms); Симетрия (bg); Simetrie (ro); تناظر (ur); symmetri (sv); simetria (oc); симметрия (tg); Simetreso (io); Symmetrie (gsw); 대칭 (ko); Симметрия (kk); simetrio (eo); symetrie (cs); Simetrija (bs); Simetría (an); প্রতিসাম্য (bn); symétrie (fr); Simetrija (hr); סימעטריע (yi); đối xứng (vi); simetrija (lv); simetria (ilo); симетрија (sr); Kupimirana (sn); symmetri (nn); symmetri (nb); Simmetriya (az); ھاوتایی (ckb); symmetry (en); تناظر (ar); 對稱 (yue); Симметрия (ky); Simetria (eu); simetría (ast); симметрия (ru); Симметрия (ba); Cymesuredd (cy); Simetria (sq); Սիմետրիա (hy); 對稱 (zh); Symmetri (da); simetria (ka); 対称 (ja); סימטריה (he); symmetria (la); सममिति (hi); 对称 (wuu); symmetria (fi); สมมาตร (th); simetria (lfn); ਸਮਤਾ (pa); சமச்சீர் (ta); simmetria (it); Simetri (tr); Simmetrie (af); Simetri (ht); Sümmeetria (et); симетрія (uk); Súmernosť (sk); Simetriya (war); سوہنی پدھر (pnb); symmetrie (nl); симетрија (mk); simetria (pt); symetria (pl); Simmetriya (uz); сіметрыя (be); Simetrija (lt); Simetrija (sl); simetria (ca); сымэтрыя (be-tarask); Szimmetria (hu); Simetri (id); Ulinganifu (sw); സമമിതി (ml); Simetrija (sh); simetria (pt-br); siméadracht (ga); Sanayway (qu); Symmetrie (de); Simetría (gl); تقارن (fa); συμμετρία (el); Symmetrie (li) rasgo característico de formas geométricas, sistemas, ecuaciones y otros objetos materiales, o entidades abstractas, relacionada con su invariancia bajo ciertas transformaciones, movimientos o intercambios (es); concept visuel et mathématique (fr); властивість об'єкта відтворювати себе при певних змінах, перетвореннях чи трансформаціях (uk); estáu, equilibriu d'un oxetu (ast); состояние; соответствие, неизменность (инвариантность), проявляемые при каких-либо изменениях, преобразованиях (ru); presenza di alcune ripetizioni nella forma geometrica di un oggetto (it); Eigenschaft eines Objekts, durch Bewegung auf sich selbst abgebildet zu werden (de); Dạng toán điều kiện (hình học); sự cân bằng đối tượng. (vi); state; balance of object (en); balanse ti banag (ilo); 狀況; 對象的平衡 (zh); κατάσταση ισορροπίας αντικειμένου (el) отсутствие асимметрии (ru); シンメトリー, 対称性 (ja); lack of asymmetry (en); Сымэтрыя (be-tarask); симетричност (mk); simetria (es)

Thể loại con

Thể loại này gồm 28 thể loại con sau, trên tổng số 28 thể loại con.

 

*

4

A

B

C

D

E

F

G

H

I

M

O

P

S

Các trang trong thể loại “Symmetry”

Thể loại này gồm trang sau.

Các tập tin trong thể loại “Symmetry”

142 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 142 tập tin.