Category:Wei River (Yellow River tributary)

Từ Wikimedia Commons
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Río Wei (es); 渭河 (yue); Wei ibaia (eu); riu Wei (ca); Afon Wei (cy); Abhainn Wei (ga); وی (رودخانه) (fa); 渭河 (zh); Wei He (da); ویئی دریا (pnb); 渭河 (zh-hk); نهر وى (arz); 渭河 (zh-hant); वेई नदी (hi); 渭河 (wuu); Wei (fi); Wei River (en-ca); Wej-che (cs); Fiume Wei (it); Wei He (fr); Вэйхэ (cv); 웨이허 (ko); Weifloden (sv); Wei He (nn); Sông Vị (vi); Рака Вэйхэ (be); Вэйхэ (ru); Wei Nehri (tr); Veihė (lt); 渭水 (ja); Веј (mk); Rio Wei (pt-br); Rio Wei (pt); Wei He (ceb); Wei He (pl); Wei He (nb); Wei He (nl); Уей (bg); Wei River (en-gb); 渭水 (lzh); Wei He (de); Wei River (en); Wei (ro); 渭河 (zh-hans); Vei (eo) Río en China (es); suba sa Republikang Popular sa Tsina, lat 34,61, long 110,28 (ceb); נהר (he); rivier in Volksrepubliek China (nl); přítok Žluté řeky (cs); река во покраините Гансу и Шенси, Кина (mk); Fluss in der Volksrepublik China (de); river in west-central China's Gansu and Shaanxi provinces (en); river in west-central China's Gansu and Shaanxi provinces (en); نهر في الصين (ar); 中华人民共和国河流 (zh); Keltaisenjoen sivujoki Kiinassa (fi) Rio Wei (es); 渭河 (ja); Rivière Wei (fr); Wei Ho (eu); Weidalen, Weielva, Wei, Wei-dalen (nb); Wei-rivier, Wei Ho, Wéi Ho (nl); Riu Weishui, Wei He (ca); Wei-Fluss, Wei Shui, Wèi Hé (de); 위하, 위수, 웨이수이 강, 웨이허 강, 웨이수이 (ko); Wej-ho (pl); Вејхе (mk); 渭水 (zh)
Sông Vị 
river in west-central China's Gansu and Shaanxi provinces
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Là mộtsông
Vị trí Cam Túc, Thiểm Tây, Trung Quốc
Độ dài
  • 818 km
Cửa sông
Phụ lưu
34° 36′ 42,12″ B, 110° 17′ 20,04″ Đ
Kiểm soát tính nhất quán
Edit infobox data on Wikidata

Thể loại con

Thể loại này gồm 4 thể loại con sau, trên tổng số 4 thể loại con.

B

F

J

L

Các tập tin trong thể loại “Wei River (Yellow River tributary)”

49 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 49 tập tin.