Category:Auditory system

Từ Wikimedia Commons
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
hệ thống thính giác 
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Gồm các phần
  • organ of hearing
Kiểm soát tính nhất quán
Wikidata
Blue pencil.svg
sistema auditivo (es); Heyrn (is); Sistema auditivu (ast); sistema auditiu (ca); Hörbahn (de-ch); Hörbahn (de); Auditory system (en-gb); سیستم شنوایی (fa); 聽覺系統 (zh); Duyma sistemi (tr); 聽覺系統 (zh-hk); Слухова система людини (uk); श्रवण तंत्र (hi); 청각 기관 (ko); Aŭda sistemo (eo); செவித் தொகுதி (ta); sistema uditivo (it); শ্রবণেন্দ্রিয় (bn); système auditif (fr); Slušni sustav (hr); hệ thống thính giác (vi); מערכת השמיעה (he); Thèng-kak hē-thóng (nan); høyrselssystemet (nn); Sistemang pandinig (tl); Sistema auditivo (gl); 聴覚系 (ja); Sistem pendengaran (id); Układ słuchowy (pl); ระบบประสาทการได้ยิน (th); Auditorni sistem (sh); Auditory system (pam); Слуховая сенсорная система (ru); Sistem auditiv (ro); Dëgjimi (sq); auditory system (en); جهاز سمعي (ar); 听觉系统 (zh-hans); Auditory system (en-ca) Verschaltung zwischen Schnecke und auditorischem Cortex (de); מערכת החישה האחראית על חוש השמיעה ומאפשרת קליטת קולות וצלילים (he) ipocusìa, udito, apparato uditivo, otologico (it); Sistemang pangrinig, Pangrinig na sistema, Auditoryong sistema, Auditory system, Pangdinig na sistema, Sistema ng panrinig, Oditibong sistema, Sistemang auditoryo, Sistemang auditibo, Sistemang pangdinig, Sistema ng pandinig, Sistemang awditoryo, Sistema ng pangrinig, Sistema ng pangdinig, Sistemang oditibo, Pandinig na sistema (tl); systeme auditif (fr); ประสาทการได้ยิน (th); Слуховий аналізатор, Слухова система (uk); Auditorni sustav (sh); Слуховая система (ru); 청각기관 (ko); الجهاز السمعي (ar); aparell auditiu (ca); İşitme sistemi, İşitsel sistem (tr)

Thể loại con

Thể loại này gồm 19 thể loại con sau, trên tổng số 19 thể loại con.

A

E

H

M

N

O

S

V

Các trang trong thể loại “Auditory system”

Thể loại này gồm trang sau.

Các tập tin trong thể loại “Auditory system”

89 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 89 tập tin.