Category:Aythya innotata

Từ Wikimedia Commons
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
IOC Classification: DomainEukaryota • RegnumAnimalia • PhylumChordata • SubphylumVertebrata • InfraphylumGnathostomata • SuperclassisTetrapoda • ClassisAves • SuperordoNeognathae • OrdoAnseriformes • FamiliaAnatidae • SubfamiliaAnatinae • GenusAythya • Species: Aythya innotata (Salvadori, 1894)
Wikispecies-logo.svg
Wikispecies has an entry on:
Aythya innotata (es); madagaszkári cigányréce (hu); Aythya innotata (eu); Aythya innotata (ast); Мадагаскарский нырок (ru); Madagaskar-Moorente (de); Aythya innotata (sq); اردک ساکت ماداگاسکار (fa); 馬島潛鴨 (zh); Madagaskar Hvidøjet And (da); Aythya innotata (ro); マダガスカルメジロガモ (ja); Aythya innotata (ia); Madagaskardykand (sv); Aythya innotata (uk); Aythya innotata (la); Madagaskarinsotka (fi); Madagaskara merganaso (eo); polák madagaskarský (cs); Aythya innotata (it); Fuligule de Madagascar (fr); madagaskari vart (et); Aythya innotata (pt); Aythya innotata (ceb); мадагаскарска потапница (bg); Madagaskarska patka (sh); chochlačka madagaskarská (sk); Aythya innotata (war); Podgorzałka madagaskarska (pl); Alaotraand (nb); Madagaskarwitoogeend (nl); Hwyaden bengoch Madagasgar (cy); morell de Madagascar (ca); Madagaskarska patka (hr); Vịt đầu nâu Madagascar (vi); Madagascar Pochard (en); Aythya innotata (ga); Morilhon Madagaskar (br); צולל מדגסקר (he) specie di uccello (it); পাখির প্রজাতি (bn); espèce d'animaux (fr); especie de páxaru (ast); rhywogaeth o adar (cy); Loài chim (vi); speiceas éan (ga); گونه‌ای از دریانشین (fa); вид птица (bg); druh vtáka rodu Aythya (sk); gatunek ptaka (pl); вид птахів (uk); soort uit het geslacht Aythya (nl); Art der Gattung Aythya (de); madárfaj (hu); especie de ave (es); lintulaji (fi); species of bird (en); نوع من الطيور (ar); druh ptáka (cs); fågelart (sv) Moretta del Madagascar (it); Aythya innotata (fr); Aythya innotata (hr); Aythya innotata (pl); Aythya innotata (nb); Malagassische duikeend, Aythya innotata (nl); Aythya innotata (ca); Zarro-de-madagáscar, Zarro-de-madagascar (pt); Aythya innotata (de); Aythya innotata (fi); Aythya innotata, Madagascan pochard (en); Aythya innotata, Madagaskarbrunand (sv); Aythya innotata (br); Aythya innotata (hu)
Vịt đầu nâu Madagascar 
Loài chim
Madagascar Pochard, Captive Breeding Program, Madagascar 4.jpg
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Wikispecies-logo.svg  Wikispecies
Là mộtđơn vị phân loại,
Lazarus taxon
Tình trạng bảo tồn IUCN
Endemic to
Tên phổ thông
Phân loại học
GiớiAnimalia
Phân giớiBilateria
Phân thứ giớiDeuterostomia
NgànhChordata
Phân ngànhVertebrata
InfraphylumGnathostomata
MegaclassOsteichthyes
LớpSarcopterygii
Phân lớpDipnotetrapodomorpha
SuperclassTetrapoda
LớpAves
Phân lớpNeognathae
Liên bộGalloanserae
Liên bộAnserimorphae
BộAnseriformes
Liên họAnatoidea
HọAnatidae
Phân họAnatinae
ChiAythya
LoàiAythya innotata
Kiểm soát tính nhất quán
Edit infobox data on Wikidata

Thể loại con

Thể loại này gồm 2 thể loại con sau, trên tổng số 2 thể loại con.

Các tập tin trong thể loại “Aythya innotata

5 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 5 tập tin.