Category:Charles X of France

Từ Wikimedia Commons
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Charles X của Pháp 
King of France and of Navarre
Charles X of France 1.PNG
Coat of Arms of the Bourbon Restoration (1815-30).svg 
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Ngày sinh9 tháng 10 năm 1757
Versailles
Ngày mất6 tháng 11 năm 1836
Gorizia
  • nguyên nhân tự nhiên
Nơi chôn
Quốc tịch
Nghề nghiệp
Chức vụ
  • King of France and Navarre (16 tháng 9 năm 1824 – 2 tháng 8 năm 1830)
Danh hiệu quý tộc
Nhà
Cha
Mẹ
Sibling
Con
Người phối ngẫu
Giải thưởng
Chữ ký
Kiểm soát tính nhất quán
Blue pencil.svg
Carlos X (es); Karl 10. Frakkakonungur (is); Charles X of France (en-gb); Шарл X (bg); X. Charles (tr); Karl X av Frankrike (sv); Carles X de França (oc); Charles 10ma di Francia (io); 샤를 10세 (ko); Karlo la 10-a (eo); Karel X. (cs); Karlo X, kralj Francuske (bs); Çhalse X ny Frank (gv); Charles X (fr); Karlo X., kralj Francuske (hr); Charles X của Pháp (vi); Šarls X (lv); Шарл X (sr); Carlos X de França (pt-br); Charles X o Fraunce (sco); Charles X. vu Frankräich (lb); Charles X (nn); Karl X av Frankrike (nb); Charles X of France (en); شارل العاشر ملك فرنسا (ar); Charlez X (br); 查理十世 (yue); X. Károly francia király (hu); Karlos X.a Frantziakoa (eu); Carlos X de Francia (ast); اوْنونجو شارل (azb); Karl X. (de); Charles X na Fraince (ga); Շառլ Բուրբոն (hy); 查理十世 (zh); Karl 10. af Frankrig (da); შარლ X (ka); シャルル10世 (ja); Charles X de Fraunce (nrm); שארל העשירי, מלך צרפת (he); Carolus X (la); 查理十世 (wuu); Kaarle X (fi); Charles X of France (en-ca); Carlo X di Francia (it); Charles X (et); Карл X Бурбон (be); Charles 10k ilẹ̀ Fránsì (yo); Carlu X di Francia (scn); Carlos X de França (pt); Charles 10-sè (nan); Карл X (uk); Karlo X., kralj Francuske (sh); Karolis X Prancūzas (lt); Karel X. Francoski (sl); Karol X. (sk); Карл X (be-tarask); شارل دهم (fa); Karel X van Frankrijk (id); Karol X Burbon (pl); Siarl X, brenin Ffrainc (cy); 查理十世 (zh-tw); Карл X (ru); Karel X van Frankrijk (nl); Carol al X-lea al Franței (ro); พระเจ้าชาร์ลที่ 10 แห่งฝรั่งเศส (th); Carles X de França (ca); Шарл X (mk); Κάρολος Ι΄ της Γαλλίας (el); Charles X of France (nds) re di Francia (it); roi de France et de Navarre de 1824 à 1830 - Bourbons Louis XVIII (1814) · Charles X (1824) (fr); король Франции (1824-1830) (ru); König von Frankreich (de); King of France and of Navarre (en); Francijas karalis no 1824. līdz 1830. gadam (lv); 法国国王 (zh); król Francji (pl); פוליטיקאי צרפתי (he); Frans politicus (1757-1836) (nl); spaanscher Politiker (nds); βασιλιάς της Γαλλίας και της Ναβάρρας (1824 - 1830) (el); rey de Francia (es); Konge av Frankrike og Navarre (nb); King of France and of Navarre (en); ملك فرنسي سابق (ar); francouzský král (cs); 是路易十六的弟弟 (zh-tw) Monsieur comte d'Artois (fr); Charles-Philippe, comte d' Artois, comte d'Artois Charles-Philippe, König Karl X. Frankreich, koning van Frankrijk Charles X, King of France Charles X, roi de France Charles X, Charles X, Comte D'artois Charles-Philippe (en); شارل العاشر (ar); Charles-Philippe, comte d' Artois (nb); Karl X. von Frankreich (de)
English: Charles X (October 9, 1757 – November 6, 1836) ruled as King of France and Navarre from May 20, 1824 until the French Revolution of 1830, when he abdicated. He was the last king of the senior Bourbon line to reign over France.

Thể loại con

Thể loại này gồm 8 thể loại con sau, trên tổng số 8 thể loại con.

C

M

S

T

Z

  • Zarafa(1 tr., 21 t.t.)

Các trang trong thể loại “Charles X of France”

Thể loại này gồm trang sau.

Các tập tin trong thể loại “Charles X of France”

60 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 60 tập tin.