Category:Geologic formations

Từ Wikimedia Commons
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
formación (es); formáció (hu); formazio geologiko (eu); Formación xeolóxica (ast); геологическая формация (ru); Formation (de); foirmíocht (ga); երկրաբանական կազմավորում (hy); 组 (zh); formation (da); Jeolojik yapı (tr); 組 (zh-hk); Súvrstvie (sk); Formacion geologica (oc); 組 (zh-hant); भूवैज्ञानिक रचना (hi); muodostuma (fi); formacio (eo); souvrství (cs); formazione geologica (it); formation géologique (fr); geološka formacija (hr); Геологічна формація (uk); 组 (zh-hans); გეოლოგიური ფორმაცია (ka); formation (en); formation (sv); Thành hệ địa chất (vi); formação geológica (pt); Formatschoon (nds); formació geològica (ca); геолошка формација (sr); سازند (fa); Pagkakabuo (tl); formasjon (nn); геолошка формација (sr-ec); Formasi geologi (id); formacja (pl); geološka formacija (sr-el); formatie (nl); 累層 (ja); kihistu (et); תצורה (he); геолошка образба (mk); Formación xeolóxica (gl); تكوين جيولوجي (ar); γεωλογικός σχηματισμός (el); 지질계통 (ko) unità fondamentale della litostratigrafia (it); 地層を岩相によって区分するときの基本単位 (ja); litosztratigráfiai egység (hu); unidad estratigráfica (es); jednostka litostratygraficzna (pl); empilement de strates géologiques (fr); stratigrafie (nl); stratigrafia unuo (eo); maan kivikerrostumia tutkivassa stratigrafiassa käytetty yksikkö (fi); in der Geologie eine im Gelände gut erkennbare lithostratigrafische Gesteinseinheit (de); body of rock identified by lithic characteristics and stratigraphic position; it is usually but not necessarily tabular and is mappable at the Earth's surface or traceable in the subsurface. Smaller than a subgroup (en); body of rock identified by lithic characteristics and stratigraphic position; it is usually but not necessarily tabular and is mappable at the Earth's surface or traceable in the subsurface. Smaller than a subgroup (en); جسم من الصخور حددته الخصائص الحجرية والموقع الطبقي ؛ عادة ما يكون جدوليًا وليس بالضرورة ، ويمكن رسمه على سطح الأرض أو يمكن تتبعه في باطن الأرض. أصغر من مجموعة فرعية (ar); geologický termín (cs); Geološka formacija ili formacija je telo stene koje ima dosledan skup fizičkih karakteristika koje ga razlikuju od susednih tela stena, i koje zauzima određeni položaj u slojevima stena izloženih u geografskom regionu (sr) formación geológica, formacion, formacion geologica (es); formations géologiques, formation geologique, formations geologiques (fr); формация (стратиграфическое подразделение) (ru); Gesteinseinheit, Gesteinsformation, geologische Formation (de); formacao geologica (pt); foirmíocht geolaíochta (ga); 層 (地層), 地質形成層 (zh); 層 (ja); Tằng hệ, Tằng hệ địa chất, Thành hệ, Hệ tầng, Hệ tầng địa chất (vi); geologisk formation, bergartsformation (sv); geologisk formasjon (nn); תצורה גאולוגית (he); stratum, laag, geologische formatie, bergformatie (nl); Γεωλογικός σχηματισμός (el); التكوين (ar); formazione (it); 지질 계통 (ko); geological formation, geologic formation (en); geologia formaci (eo); образба (mk); formació (ca)
Thành hệ địa chất 
body of rock identified by lithic characteristics and stratigraphic position; it is usually but not necessarily tabular and is mappable at the Earth's surface or traceable in the subsurface. Smaller than a subgroup
SEUtahStrat.JPG
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Là tập hợp con củalithostratigraphic unit
Một phần củasubgroup
Chủ đềĐịa tầng học
Gồm các phần
  • member
Khác với
Kiểm soát tính nhất quán
Edit infobox data on Wikidata
Deutsch: Formationen (Geologie) oder lithostratographische Formationen.

Thể loại con

Thể loại này gồm 24 thể loại con sau, trên tổng số 24 thể loại con.

Các trang trong thể loại “Geologic formations”

Thể loại này gồm trang sau.

J

Các tập tin trong thể loại “Geologic formations”

128 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 128 tập tin.