Category:Ixodidae

Từ Wikimedia Commons
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
DomainEukaryota • RegnumAnimalia • SubregnumEumetazoa • CladusBilateria • SuperphylumProtostomia • CladusEcdysozoa • PhylumArthropoda • CladusArachnomorpha • SubphylumChelicerata • ClassisArachnida • SubclassisAcari • SuperordoParasitiformes • OrdoIxodida • Familia: Ixodidae C. L. Koch, 1844
Wikispecies-logo.svg
Wikispecies has an entry on:
Amblyocento, Anocento, Aponomma, Bothriocroton, Ceratixodes, Conocento, Cornupalpatum, Dermacento, Dermacentorites, Dermiomma, Eschatocephalus, Haemalasto, Haemaphysalis, Ixodes, Pholeoixodes, Puncticento, Scaphixodes
Amblyomma, Anomalohimalaya, Bothriocroton, Cosmiomma, Dermacentor, Haemaphysalis, Hyalomma, Ixodes, Margaropus, Nosomma, Rhipicentor, Rhipicephalus
Boophilus
Amblyomma, Bothriocroton, Dermacentor, Haemaphysalis, Hyalomma, Ixodes, Nosomma, Rhipicentor, Rhipicephalus
Compluriscutula, Cornupalpatum, Ixodes
Ixodes
Ixodidae 
family of arachnids
Ixodus ricinus 5x.jpg
Ixodes ricinus
Tải lên phương tiện

Wikispecies-logo.svg  Wikispecies
Là mộtđơn vị phân loại
Nội dung thể loạiđơn vị phân loại
Tên phổ thông
Phân loại học
GiớiAnimalia
Phân giớiBilateria
Phân thứ giớiProtostomia
Liên ngànhEcdysozoa
NgànhArthropoda
Phân ngànhChelicerata
LớpArachnida
Phân lớpAcari
Liên bộParasitiformes
BộIxodida
Liên họIxodoidea tambien son conocidos ureña y Rúa
HọIxodidae
Tác giả đơn vị phân loạiAndrew Dickson Murray, 1877 Edit this on Wikidata
Kiểm soát tính nhất quán
Edit infobox data on Wikidata
Ixodidae (es); Kullancsok (hu); Ixodidae (ast); Ixodidae (ca); Schildzecken (de); Ixodidae (ga); کنه‌های سفت (fa); Ixodidae (bg); Ixodidae (ro); Hårda fästingar (sv); Іксодові кліщі (uk); Ixodidae (la); puutiaiset (fi); Жайылым кенелері (kk); Iksodedoj (eo); klíšťatovití (cs); Ixodidae (it); Ixodidae (fr); Ixodidae (en); Yaz kenesigiller (tr); Iksodinės erkės (lt); Ixodidae (war); іксодавыя кляшчы (be); Ixodidae (pt); იქსოდისებრი ტკიპები (ka); Ixodidae (ceb); Kupe (sw); иксодовые клещи (ru); Ixodidae (nl); קרציתיים (he); Yaaʼ bikágí ntłʼizígíí (nv); کلک خمندک (ps); Kleszczowate (pl); Ixodidae (en); لبوديات صلبة (ar); Иксодовой лемтэйёс (udm); Iksod kanalar (uz) familia de arácnidos (es); familj av spindeldjur (sv); famiglia di acari parassiti di animali e uomo (it); родина павукоподібних (uk); familie uit de superfamilie Ixodoidea (nl); семейство клещей (ru); puutiaiset-lahkoon kuuluva hämähäkkieläimien heimo (fi); Familie der Ordnung Ixodoidea (de); family of arachnids (en); family of arachnids (en); فصيلة من العناكب (ar); семейство паякообразни (bg); familia d'arácnidos (ast) საძოვრების ტკიპისებრნი (ka); Ixodidae (udm); Ixodidae (sv); Ixodidae, иксодовый клещ (ru); Schildzecke, Ixodidae (de); Iksod Kanalar (uz); Yaz kenesi, Sert kene, Ixodidae, Çayır kenesi, Kır kenesi, Otlak kenesi, Mera kenesi (tr); Ixodidé (fr); Klíště, Ixodidae (cs); Ixodidae (lt)

Thể loại con

Thể loại này gồm 12 thể loại con sau, trên tổng số 12 thể loại con.

 

?

A

D

H

I

  • Ixodes(12 t.l., 8 t.t.)

R

Các tập tin trong thể loại “Ixodidae”

38 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 38 tập tin.