Category:Marshals of the Soviet Union

Từ Wikimedia Commons
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Nguyên soái Liên bang Xô viết 
military rank
Rank insignia of маршал Советского Союза.svg
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Là mộtquân hàm
Là tập hợp con củanguyên soái
Nội dung thể loạingười (Nguyên soái Liên bang Xô viết)
Vị trí Liên Xô
Ngày thành lập / tạo ra
  • 22 tháng 9 năm 1935
Ngày giải thể/phá hủy
  • 28 tháng 8 năm 1991
Tiếp theo
Dẫn trước
Kiểm soát tính nhất quán
Edit infobox data on Wikidata
mariscal de la Unión Soviética (es); A Szovjetunió marsallja (hu); Marsyal Kesatuan Soviet (ms); Советтар Союзы Маршалы (ba); Marschall der Sowjetunion (de); маршал Савецкага Саюза (be); Խորհրդային Միության մարշալ (hy); 苏联元帅列表 (zh); Marskal af Sovjetunionen (da); საბჭოთა კავშირის მარშალი (ka); ソ連邦元帥 (ja); Maršal Sovietskeho zväzu (sk); Маршал Радянського Союзу (uk); ССРБ маршалы (tt); Neuvostoliiton marsalkka (fi); Marŝalo de Sovetio (eo); maršál Sovětského svazu (cs); maresciallo dell'Unione Sovietica (it); Maréchal de l'Union soviétique (fr); Совет Союзĕн Маршалĕ (cv); Sovet İttifaqı Marşalı (az); маршал на Советскиот Сојуз (mk); Mareșal al Uniunii Sovietice (ro); маршал Совјетског Савеза (sr-ec); маршал Совјетског Савеза (sr); marskalk av Sovjetunionen (sv); Marechal da União Soviética (pt); Mariscal de la Unió Soviètica (ca); PSRS maršals (lv); Sovyetler Birliği Mareşali (tr); Tarybų Sąjungos maršalas (lt); Maršal Sovjetske zveze (sl); Nõukogude Liidu marssal (et); Nguyên soái Liên bang Xô viết (vi); Marsekal Uni Soviet (id); จอมพลแห่งสหภาพโซเวียต (th); Marszałek ZSRR (pl); marskalk av Sovjetunionen (nb); Maarschalk van de Sovjet-Unie (nl); 소비에트 연방원수 (ko); maršal Sovjetskog Saveza (sr-el); Зөвлөлт Холбоот Улсын Маршал (mn); Маршал Советского Союза (ru); Marshal of the Soviet Union (en); مارشال الاتحاد السوفياتي (ar); Στρατάρχης της Σοβιετικής Ένωσης (el); מרשל ברית המועצות (he) grado militar más alto de la Unión Soviética (es); katonai rendfokozat (hu); militaire rang (nl); воинское звание в СССР; в 1935-1943 года - высшее, в 1943-1953 годах - второе после Генералиссимуса Советского Союза, после 1953 года - де-факто высшее (ru); Dienstgrad (de); military rank (en); military rank (en); զինվորական բարձրագույն կոչում (hy); vojenská hodnost SSSR (cs) маршал СССР, маршал (ru); Marszałek Związku Radzieckiego (pl); маршал на СССР (mk); ԽՍՀՄ մարշալ, ՍՍՀՄ մարշալ, ԽՍՀՄ Մարշալ, ՍՍՀՄ Մարշալ (hy); maršál SSSR (cs); Mariscal de la Union Sovietica (es)

Marshal of the Soviet Union is the highest rank among Soviet marshals.

Thể loại con

Thể loại này gồm 47 thể loại con sau, trên tổng số 47 thể loại con.

*

A

B

C

G

J

K

M

O

P

R

S

T

U

V

Y

Z

Các tập tin trong thể loại “Marshals of the Soviet Union”

14 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 14 tập tin.