Category:Qin Dynasty

Từ Wikimedia Commons
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
History of China (By regime)
*Italic - Divided countries
Nhà Tần 
dynasty that ruled in China from 221 to 206 BC
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Là mộtTriều đại Trung Quốc,
historical Chinese state
Thủ đô / thủ phủ / tỉnh lỵ / quận lỵ
Chế độ chính phủ
  • chế độ quân chủ chuyên chế
Ngày thành lập / tạo ra
Ngày giải thể/phá hủy
Tiếp theo
Dẫn trước
Kiểm soát tính nhất quán
Blue pencil.svg
dinastía Qin (es); Dinasti Qin (ms); Dinastiyang Ch'in (bcl); Qin Dynasty (en-gb); Цин (bg); چِن راجٹبر (pnb); چن خاندان (ur); Qin (sv); Династія Цінь (uk); 秦朝 (zh-hant); D Qin-Dünastii (gsw); Sin (uz); Цинь патшалығы (kk); Dinastio Qin (eo); Dynastie Čchin (cs); Caenzciuz (za); dynastie Qin (fr); Wangsa Qin (jv); Dinastija Qin (hr); छिन राजवंश (mr); Nhà Tần (vi); Cjiņu dinastija (lv); Qin-dinastie (af); Династија Ћин (sr); Dinastia Chin (pt-br); Qin dynasty (sco); Цинь улс (mn); Qin-dynastiet (nn); Qin-dynastiet (nb); Tsin sülaləsi (az); Qin dynasty (en); سلالة تشين الحاكمة (ar); Tierniezh Qin (br); ချင်မင်းဆက် (my); 秦朝 (yue); Csin-dinasztia (hu); Qin dinastia (eu); Dinastía Qin (ast); Цинь (ru); Qin-Dynastie (de-ch); Qin-Dynastie (de); Nasaba ya Qin (sw); Dinastia Çin (sq); دودمان چه این (fa); 秦朝 (zh); Qin-dynastiet (da); ცინი (ka); 秦朝 (ja); 秦朝 (zh-hans); Dinastiya Qin (war); 진나라 (ko); Dinastia Qin (ro); שושלת צ'ין (he); Domus Qin (la); Chîn (nan); រាជវង្សឈិន (km); 秦朝 (wuu); Qin-dynastia (fi); Brenhinllin y Qin (cy); Qin Dynasty (en-ca); dinastia Qin (ca); சின் அரசமரபு (ta); Dinastia Qin (it); Qin-dynastie (nl); ക്വിൻ രാജവംശം (ml); چىن سۇلالىسى (ug); Qini dünastia (et); Dinasti Qin (id); Dinastia Qin (oc); কিন সাম্রাজ্য (bn); Ցին (դինաստիա) (hy); क्विन वंश (ne); Цинь (династия) (ba); Dinastia Chin (pt); ཆིན་རྒྱལ་རབས། (bo); Cìng-dièu (cdo); 秦 (gan); Činų dinastija (lt); dinastija Č'in (sl); Dinastiyang Ch'in (tl); ਚਿਨ ਰਾਜਵੰਸ਼ (pa); Цинь улас (bxr); ราชวงศ์ฉิน (th); Dynastia Qin (pl); rìgh-shliochd nan Qin (gd); Dinastija Qin (sh); Chhîn-chhèu (hak); चिन राजवंश (hi); Qin Hanedanı (tr); چین ایمپیراتورلوغو (azb); Dinastía Qin (gl); ცინი (xmf); Δυναστεία των Κιν (el); Ríshliocht Qín (ga) dinastía china (es); dynastie de l'empire de Chine (fr); Dynastie des chinesischen Kaiserreiches (de); dynasty that ruled in China from 221 to 206 BC (en); Sjinese dinastie (af); 1 dinasti (id); императорска династия в Китай през 3 век пр.н.е. (bg); dinastia cinese (it); dynastia Sinica (la); 中國第一個中央集權王朝 (zh-hant); δυναστεία που κυριάρχησε στην Κίνα μεταξύ 221 και 206 π.Χ. (el); Kinas första kejsardynasti (sv); Kiinan dynastia (fi); dynasty that ruled in China from 221 to 206 BC (en); اسم الصين قديما (ar); 中国历史上第一个统一中国的政权 (zh-hans); 中国历史上首个大一统的中央集权朝代 (zh) 秦 (zh-hant); 秦 (zh-hans); 秦 (zh); Qin China (en); چین سیلسیله سی (azb); Δυναστεία των Τσιν (el); dinastia Qin (es)
English: Qin Dynasty (221 to 206 BCE) — the first Imperial dynasty of China.
  • The Qin accomplished a series of conquests resulting in a unified China for the first time, hence the Imperial designtion.
中文: 秦朝

Thể loại con

Thể loại này gồm 8 thể loại con sau, trên tổng số 8 thể loại con.

A

C

D

M

P

S

W

Các trang trong thể loại “Qin Dynasty”

Thể loại này gồm trang sau.

Các tập tin trong thể loại “Qin Dynasty”

38 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 38 tập tin.