Category:Nanjing

Từ Wikimedia Commons
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Nam Kinh 
capital of Jiangsu province in Eastern China
Nanjing View.png
Nanjing montage.png
Flag of the People's Republic of China.svg 
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Wikivoyage-logo.svg  Wikivoyage
Là mộtThành phố phó tỉnh,
thủ đô (1912),
khu tự quản
Vị trí Giang Tô, CHNDTH
Nơi ven hồTrường Giang
Người đứng đầu chính quyền
  • Lan Shaomin (2018)
Bí thư ủy ban nhân dân
  • Zhang Jinghua
Ngày thành lập / tạo ra
Dân số
  • 6.320.000 (2016)
Diện tích
  • 6.582 km²
Cao độ so với mực nước biển
  • 15 m
Được coi là đồng nghĩa vớiThiên Kinh
trang chủ chính thức
32° 03′ 00″ B, 118° 46′ 00,12″ Đ
Kiểm soát tính nhất quán
Blue pencil.svg
Nankín (es); Nanjing (is); Nanjing (ms); Нанкин (os); نانجنگ (pnb); نانجنگ (ur); Nanking (sk); Нанкін (uk); Nanjing (tk); 南京市 (zh-cn); Nankin (uz); Нанкин (kk); Nanking (cs); Nanjing (bs); Nankín (ext); Nankin (fr); 南京市 (gan-hans); नांजिंग (mr); Нанкинг (sr); Nanjing (nb); Nankin (az); 南京市 (lzh); نانجينغ (ar); Nanjing (br); နန်ကျင်းမြို့ (my); 南京 (yue); Нанкин (ky); Nàm-kîn-sṳ (hak); Nanjing (ny); Nanquín (ca); Нанкин (ba); Nanjing (cy); Nanjing (ga); نانجینگ (fa); 南京市 (zh); Nanjing (da); ნანკინი (ka); 南京市 (ja); Nanjing (ia); නැන්ජින්ග් (si); Nanchinum (la); नानजिंग (hi); 南京市 (wuu); Nanjing (fi); Nanjing (mi); Nanjing (ki); நாஞ்சிங் (ta); Нанкін (be-tarask); Nankin (vep); หนานจิง (th); Nanjing (sh); Nanquin (nah); Nanjing (kw); Нандзин (bg); Nanjing (ro); Nanjing (kg); Nanjing (so); Нанжин (bxr); Nanjing (ace); 南京市 (zh-hant); نەنجىڭ شەھىرى (ug); Nankino (eo); Nanjing (chy); Nanzging (za); Nàng-gĭng (cdo); Нанкин (cv); 南京市 (zh-my); Nam Kinh (vi); Naņdzjina (lv); Nanjing (af); 南京市 (zh-sg); Нанкин (kk-cyrl); Lâm-kiaⁿ-chhī (nan); ನಾನ್‌ಜಿಂಗ್ (kn); 南京 (gan); Nanking (hu); ናንጂንግ (am); Nanjing (eu); Нанкин (ru); Namkin (qu); Nanjing (de); Нанкин (ce); Нанкін (be); 南京市 (zh-hans); Nanjing (id); Nankin (tr); Nanjing (sw); נאנג'ינג (he); Нәнҗиң (tt); নানজিং (bn); Nanjing (nl); నాన్జింగ్ (te); 南京 (zh-hk); Nankin (kaa); Нанкин (tg-cyrl); Nanjing (mg); नान्जिङ (new); Nanchino (it); 南京市 (zh-tw); Нанѓинг (mk); Nanjing (hr); Nanjing Shi (et); Nankinas (lt); ਨਾਨਜਿੰਗ (pa); Նանկին (hy); Nanjing (en); Nankín (ast); Nanjing (nn); Nanquim (pt); Nanxhing (sq); Nanjing (sco); Нанжин (mn); Nanjing (wo); Nandžing (sl); Nanjing (tl); Nanjing (tn); Nanjing (bm); Nanjing (war); Nankin (pl); നാൻജിങ് (ml); Nanjing (kab); Nanjing (kl); Нанкин (sah); નાનજિંગ (gu); 난징시 (ko); Nanjing (gl); Nanjing (sv); Ναντσίνγκ (el); Nanjing (kapital sa lalawigan) (ceb) città cinese (it); 江蘇嘅省城 (yue); ville chinoise (fr); Grad u Kini (hr); столица провинции Цзянсу, КНР (ru); chinesische Millionenstadt (de); capital of Jiangsu province in Eastern China (en); pilsēta Ķīnas austrumos, Dzjansu provincē (lv); 中國城市,中華人民共和國江蘇省首府 (zh); kinesisk stad (sv); Қытайдың Цзянсу провинциясының астанасы (kk-cyrl); ĉefurbo de provinco Ĝjangsuo en Ĉinio (eo); hoofdstad van de Chinese provincie Jiangsu (nl); 中國江蘇省省會 (zh-hant); 江苏省省会 (zh-cn); 中国江苏省个省会 (wuu); Jiangsun maakunnan pääkaupunki Kiinassa (fi); capital of Jiangsu province in Eastern China (en); عاصمة للصين سابقًا (ar); 中国江苏省省会 (zh-hans); la capital de la provincia de Jiangsu en la República Popular China (es) Nanjing, Nánjīng, Nan-ching (it); 南京市 (yue); Наньцзин (ru); Nánjīng, Nanking (de); Nankina (lv); 南京, 宁, 金陵, 寧 (zh); ნანცინი (ka); 南京市 (zh-hk); Наньцзин (kk-cyrl); නැන්ජින් (si); Nanking (nl); 南京, 寧, 金陵 (zh-hant); 남경시, 南京市 (ko); Nankin, Nanking (en); Nankingo (eo); 南京, 宁, 金陵 (zh-hans); Nanjing, Capital de la Educación, la Ciencia, la Cultura, el Arte y el Turismo, La capital del cielo, Nankin (es)

Thể loại con

Thể loại này gồm 20 thể loại con sau, trên tổng số 20 thể loại con.

*

C

D

E

G

H

P

R

S

T

V

Y

Các trang trong thể loại “Nanjing”

Thể loại này gồm trang sau.

Các tập tin trong thể loại “Nanjing”

200 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 1.987 tập tin.

(Trang trước) (Trang sau)(Trang trước) (Trang sau)